Thông tin tuyển sinh

     Chi tiết các ngành đào tạo thuộc Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng 

    Tuyển sinh chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Công nghệ thực phẩm 

   ⇒ Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2018 

    ⇒ 10 lý do để học tại Trường Đại Học Cần Thơ

     Chương trình đào tạo bậc đại học

    ⇒ Chương trình đào tạo bậc cao học

    ⇒ Thông tin dành cho nghiên cứu sinh

    ⇒ Trao đổi sinh viên               

                                                                                                                       

 

     Đề cương chi tiết môn học

1 CN001 Cơ khí nông nghiệp đại cương 1
2 CN002 Thủy nông đại cương 1
3 CN004 Khí tượng thủy văn 2
4 CS102 Sinh học phân tử 3
5 CS103 TT. Sinh học phân tử 1
6 CS104 Vi sinh học công nghiệp 2
7 CS105 TT. Vi sinh học công nghiệp 1
8 CS111 Vi sinh học đại cương B 2
9 CS112 Vi sinh học đại cương - CNSH 3
10 CS113 TT.Vi sinh học đại cương -CNSH 1
11 CS302 Nhập môn công nghệ sinh học 2
12 CS306 Bộ gen và ứng dụng 2
13 CS307 TT. Bộ gen và ứng dụng 1
14 CS311 Protein và Enzim học 2
15 CS312 TT. Protein và Enzim học 1
16 CS337 Công nghệ SX phân sinh học và phân HC 2
17 FL004 Pháp văn tăng cường 1 (*) 3
18 FL005 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
19 FL006 Pháp văn tăng cường 3 (*) 4
20 KL001 Pháp luật đại cương 2
21 KN001 Kỹ năng mềm 2
22 KT005 Quản trị doanh nghiệp đại cương 2
23 KT007 Kinh tế nông nghiệp và phát triển NT 2
24 KT345 Quản trị chất lượng sản phẩm 2
25 KT360 Quản trị sản xuất 3
26 KT396 Marketing nông nghiệp 2
27 ML006 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
28 ML007 Logic học đại cương 2
29 ML009 Những Ng.Lý CB của CN Mác-Lênin 1 2
30 ML010 Những Ng.Lý CB của CN Mác-Lênin 2 3
31 ML011 Đường lối cách mạng của ĐCSVN 3
32 MT110 Hệ sinh thái nông nghiệp 2
33 MT117 MT và quản lý tài nguyên thiên nhiên 2
34 MT308 Quản lý và đánh giá tác động MT 2
35 MT312 Bảo tồn đa dạng sinh học 2
36 MT340 Quản lý tài nguyên nước 2
37 NN101 Chọn giống gia súc 2
38 NN102 Cơ thể học gia súc 2
39 NN103 Di truyền học động vật 2
40 NN105 Sinh lý gia súc 3
41 NN107 Thức ăn gia súc 2
42 NN108 Tổ chức học động vật 2
43 NN109 Vi sinh đại cương - CNTY 2
44 NN110 Dược lý thú y 2
45 NN111 Phương pháp NCKH - Nông nghiệp 2
46 NN112 Miễn dịch học 2
47 NN113 Ngoại khoa gia súc 2
48 NN114 Tin học ứng dụng - CNTY 2
49 NN115 Công nghệ thức ăn gia súc 2
50 NN116 Thiết bị và dụng cụ chăn nuôi 2
51 NN117 Chẩn đoán Thú y 2
52 NN118 Vi sinh trong chăn nuôi 2
53 NN119 Vi sinh thú y 2
54 NN120 Anh văn chuyên môn - Thú y 2
55 NN121 Giải phẩu bệnh lý 3
56 NN122 Sinh hóa A 3
57 NN123 Sinh hóa B 2
58 NN124 TT. Sinh hóa 1
59 NN125 Nhiệt kỹ thuật 2
60 NN126 Di truyền học đại cương 2
61 NN127 TT. Di truyền học đại cương 1
62 NN128 Sinh lý thực vật A 3
63 NN129 Sinh lý thực vật B 2
64 NN130 TT.Sinh lý thực vật 1
65 NN131 Thổ nhưỡng B 2
66 NN134 Anh văn chuyên môn - KHCT 2
67 NN135 Anh văn chuyên môn giống cây trồng 2
68 NN136 Sinh lý và cơ thể gia súc 2
69 NN138 Hóa bảo vệ thực vật A 3
70 NN139 Chăn nuôi đại cương 2
71 NN140 Trồng trọt đại cương 2
72 NN142 Anh văn chuyên môn HV&CC 2
73 NN143 Hóa bảo vệ thực vật B 2
74 NN151 Phụ gia trong chế biến thực phẩm 2
75 NN152 Vật lý học thực phẩm 2
76 NN153 Thống kê phép thí nghiệm-CNTP 2
77 NN155 Hình họa và Vẽ kỹ thuật - CNTP 2
78 NN157 Tin học ứng dụng - CNTP 2
79 NN158 Anh văn chuyên môn CNTP 2
80 NN161 Anh văn chuyên môn đất 2
81 NN164 Đồ án Kỹ thuật thực phẩm 2
82 NN165 Phương pháp NC khoa học - CNTP 2
83 NN166 An toàn &ô nhiễm trong SX thực phẩm 2
84 NN167 Nước cấp, nước thải kỹ nghệ 2
85 NN169 Xác suất TK và phép TN -TT&NH 3
86 NN170 Sinh thái học vật nuôi 2
87 NN171 Di truyền phân tử động vật 2
88 NN172 Xác suất TK và phép TN - CNTY 3
89 NN173 Dược lý thú y A 3
90 NN174 Sinh lý bệnh thú y 2
91 NN175 Trắc địa đại cương 2
92 NN178 Côn trùng đại cương 3
93 NN180 Nguyên lý bảo quản và CB thực phẩm 2
94 NN183 Di truyền và chọn giống gia súc 2
95 NN184 Xác xuất thống kê và phép thí nghiệm - KHCT 3
96 NN185 Dinh dưỡng cây trồng 3
97 NN186 Cây lúa 3
98 NN187 Cây rau 3
99 NN188 Cây công nghiệp dài ngày 3
100 NN189 Cây ăn trái 3
101 NN190 Cây ngắn ngày 3
102 NN191 Cây dài ngày 3
103 NN192 Công nghệ sinh học trong trồng trọt 2
104 NN193 Kỹ thuật Bonsai 2
105 NN194 Rèn nghề 1
106 NN195 Thực tập giáo trình - KHCT 2
107 NN196 Chọn giống cây công nghiệp ngắn ngày 2
108 NN197 Chọn giống cây trồng trong điều kiện bất lợi 2
109 NN198 Tham quan cơ sở sản xuất - GCT 2
110 NN200 Sinh thái đất 2
111 NN206 TT.Kỹ thuật thực phẩm (nhà máy) 2
112 NN207 Dinh dưỡng người 2
113 NN208 Máy chế biến thực phẩm 2
114 NN213 TT. Công nghệ thực phẩm (nhà máy) 3
115 NN214 TT. Công nghệ thực phẩm (PTN) 3
116 NN217 Công nghệ chế biến sữa và SP sữa 2
117 NN219 Công nghệ chế biến thủy và hải sản 2
118 NN225 Công nghệ thực phẩm truyền thống 2
119 NN226 Bao bì thực phẩm 2
120 NN229 Luận văn tốt nghiệp - CNTP 10
121 NN231 Bạc màu và bảo vệ đất đai 2
122 NN232 Phì nhiêu đất 2
123 NN239 Phân bón và khuyến cáo bón phân 1
124 NN245 Hệ thống thông tin địa lý - GIS 2
125 NN255 Quy hoạch và phát triển nông thôn 2
126 NN272 Chiến lược phát triển bền vững tài nguyên đất 2
127 NN276 Nguồn gốc và phân loại đất 2
128 NN286 Nông nghiệp sạch và bền vững 2
129 NN288 Viễn thám đại cương 2
130 NN292 Thực tập thực tế - KHĐ 2
131 NN293 Luận văn tốt nghiệp - Khoa học đất 10
132 NN296 Công nghệ chế biến chè, cà phê, ca cao 2
133 NN301 Sản khoa và gieo tinh nhân tạo 2
134 NN302 Nội khoa gia súc B 2
135 NN303 Dịch tể học 2
136 NN304 Bệnh dinh dưỡng 2
137 NN305 Chăn nuôi gia cầm A 3
138 NN306 Chăn nuôi gia súc nhai lại A 3
139 NN307 Chăn nuôi heo A 3
140 NN308 Chăn nuôi ong 2
141 NN309 Quản lý sản xuất chăn nuôi 2
142 NN310 Chăn nuôi chó, mèo 2
143 NN311 Bệnh ký sinh gia súc 2
144 NN312 Bệnh truyền nhiễm 2
145 NN314 Thực tập thực tế - Chăn nuôi 4
146 NN315 Di truyền quần thể - số lượng 2
147 NN316 Chăn nuôi động vật hoang dã 2
148 NN317 Nuôi động vật thí nghiệm 2
149 NN318 Vệ sinh môi trường chăn nuôi 2
150 NN319 Chăn nuôi thỏ 2
151 NN320 Xây dựng chuồng trại 2
152 NN322 Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 2
153 NN323 Luật Thú y 2
154 NN324 Vệ sinh Thú y 2
155 NN325 Hệ thống chăn nuôi 2
156 NN326 Khuyến nông 2
157 NN330 Luận văn tốt nghiệp - CNTY 10
158 NN335 Bệnh thú hoang dã 2
159 NN336 Chăn nuôi dê 2
160 NN337 Chăn nuôi gia cầm B 2
161 NN338 Chăn nuôi gia súc nhai lại B 2
162 NN339 Chăn nuôi heo B 2
163 NN341 Độc chất học thú y 2
164 NN344 Quản lý dịch bệnh trên đàn gia súc 2
165 NN345 Sản khoa gia súc 3
166 NN346 Thụ tinh nhân tạo 2
167 NN347 Chọn giống cây lương thực thực phẩm 2
168 NN348 Thực hành Thú y cơ sở 2
169 NN351 Luận văn tốt nghiệp - Thú y 10
170 NN352 Chọn giống cây rau - màu 2
171 NN353 Dinh dưỡng và thức ăn gia súc 2
172 NN355 Chọn giống cây dài ngày 2
173 NN356 Sinh lý - sinh hóa hạt giống 2
174 NN357 Công nghệ hạt giống 3
175 NN358 Bảo quản sau thu hoạch 2
176 NN359 Bệnh cây trồng 2
177 NN361 Cây ăn trái 2
178 NN362 Cây công nghiệp dài ngày 2
179 NN363 Cây công nghiệp ngắn ngày 2
180 NN367 Luật cây trồng 2
181 NN368 Kiểm định hạt giống 2
182 NN369 Cây lúa 2
183 NN370 Cây màu 2
184 NN371 Cây rau 2
185 NN373 Chọn giống cây trồng 2
186 NN374 Côn trùng nông nghiệp 2
187 NN375 Công nghệ sinh học trong NN 2
188 NN376 Dinh dưỡng cây trồng 2
189 NN377 Hệ thống canh tác 2
190 NN378 IPM trong bảo vệ thực vật 2
191 NN379 Luận văn tốt nghiệp - Giống CT 10
192 NN380 Kỹ thuật sản xuất rau sạch 2
193 NN381 Nấm ăn 2
194 NN382 Nhân giống vô tính 2
195 NN384 Ô nhiễm đất đai 2
196 NN386 Di truyền số lượng 2
197 NN388 Sinh lý Stress thực vật 2
198 NN389 Sản xuất cây trồng qui mô trang trại 2
199 NN390 Thực hành nông nghiệp tốt (GAP) 2
200 NN391 Thực tập cơ sở - KHCT 2
201 NN393 Thực tập giáo trình-Chăn nuôi 1
202 NN394 Di truyền sinh hóa miễn dịch 2
203 NN401 Xử lý ra hoa 2
204 NN402 Luận văn tốt nghiệp - KHCT 10
205 NN403 Luận văn tốt nghiệp - Nông học 10
206 NN414 Cỏ dại 2
207 NN416 Động vật hại trong nông nghiệp 2
208 NN420 Thực tập giáo trình - BVTV 2
209 NN422 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 1
210 NN425 Ứng dụng GIS và viễn thám trong BVTV 2
211 NN427 Phòng trừ sinh học côn trùng 2
212 NN428 Vi S.vật và chuyển hóa vật chất trong đất 2
213 NN429 Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 2
214 NN432 Chọn giống cây trồng trong bảo vệ TV 2
215 NN434 Bệnh sau thu hoạch 2
216 NN435 Côn trùng trong kho vựa 2
217 NN436 Luận văn tốt nghiệp - BVTV 10
218 NN438 Côn trùng - HV&CC 2
219 NN439 Bệnh cây - HV&CC 2
220 NN441 Di truyền học phân tử 2
221 NN442 Sinh học phân tử cây trồng 2
222 NN443 Vi sinh vật đất 2
223 NN444 Cỏ dại và cách phòng trừ 2
224 NN445 Công nghệ sinh học chọn giống cây trồng 2
225 NN446 Kiến trúc phong cảnh 2
226 NN447 Thiết bị và công cụ làm vườn 2
227 NN448 Quy hoạch, thiết kế và bảo dưỡng cảnh quan 2
228 NN450 Hệ thống tưới tiêu 2
229 NN451 Phương pháp thủy canh 1
230 NN452 Cỏ và cây cảnh đô thị 2
231 NN453 Nghệ thuật hoa viên 2
232 NN459 Đa dạng sinh học 2
233 NN460 Kỹ thuật trang trí nội thất 2
234 NN463 Luận văn tốt nghiệp - RHQ&CQ 10
235 NN464 Kỹ thuật nhân giống rau hoa quả và quản lý vườn ươm 2
236 NN473 Quản lý dịch hại rau hoa quả 2
237 NN483 Bệnh và côn trùng hại cây rừng 2
238 NN486 Hệ sinh thái đất ngập nước 2
239 NN491 Quan hệ đất- nước - cây trồng 2
240 NN492 Thực hành chăn nuôi tốt (GAHP) 2
241 NN494 Rèn nghề - Nông học 1
242 NN495 Công nghệ sinh học vật nuôi 2
243 NN496 Quản lý giống vật nuôi 2
244 NN499 Quyền lợi và tập tính học động vật 2
245 NN507 Đánh giá và phân tích số liệu đất - phân cây 2
246 NN510 Thực tập rèn nghề - KHĐ 2
247 NN513 Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật 2
248 NN514 Sản xuất cây trồng sạch 2
249 NN515 Mỹ học ứng dụng 2
250 NN516 Sinh thái cảnh quan - HV và CC 1
251 NN518 Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh 3
252 NN521 Phong thủy 2
253 NN522 Dinh dưỡng hoa và cây cảnh 2
254 NN529 Phì nhiêu đất B 2
255 NN531 Phân hữu cơ vi sinh 2
256 NN532 Kiểm nghiệm dược 2
257 NN533 Dược liệu 2
258 NN537 Luận văn tốt nghiệp - Dược TY 10
259 NN538 Ô nhiễm hữu cơ 2
260 NN539 Biến đổi khí hậu và sử dụng đất 2
261 NN540 Khảo sát lập bản đồ đất 2
262 NN541 Hoá lý đất 3
263 NN542 Phì nhiêu đất 3
264 NN543 Đánh giá đất và quy hoạch phân bố sử dụng đất 3
265 NN544 Mô hình hóa trong nông nghiệp và môi trường 2
266 NN545 Luật đất đai 2
267 NN546 Đất Việt Nam và đất thế giới 2
268 NN547 Dinh dưỡng gia súc 3
269 NN548 Thực tập giáo trình Nông học 2
270 NN549 Phương pháp nghiên cứu khoa học nông nghiệp - CNTY 2
271 NN550 Tiểu luận tốt nghiệp - BVTV 4
272 NN551 Tiểu luận tốt nghiệp - KHCT 4
273 NN552 Tiểu luận tốt nghiệp - GCT 4
274 NN554 Tiểu luận tốt nghiệp - KHĐ 4
275 NN555 Tiểu luận tốt nghiệp - CNTP 4
276 NN556 Tiểu luận tốt nghiêp - CNTY 4
277 NN557 Tiểu luận tốt nghiệp - Nông học 4
278 NN558 Tiểu luận tốt nghiệp - Dược TY 4
279 NN560 Tiểu luận tốt nghiệp - Thú y 4
280 NN561 Tiểu luận tốt nghiệp - RHQ&CQ 4
281 NN565 Thực tập cơ sở - RHQ&CQ 2
282 NN566 Thực tập giáo trình - RHQ&CQ 2
283 NN567 Kỹ thuật cắm hoa và trình bày mâm trái cây 2
284 NN569 Bệnh truyền nhiễm gia súc và gia cầm B 3
285 NS101 Vi sinh học đại cương-BVTV 3
286 NS102 Cây hoa kiểng 2
287 NS103 Phương pháp nghiên cứu khoa học - BVTV 2
288 NS104 Xác suất thống kê và phép thí nghiệm - BVTV 2
289 NS105 Bệnh cây đại cương 3
290 NS106 Vi sinh đại cương - CNTP 2
291 NS107 Hóa lý - CNTP 3
292 NS108 Kỹ thuật điện - CNTP 2
293 NS109 Cơ học lưu chất và vật liệu rời 2
294 NS110 Truyền nhiệt trong chế biến thực phẩm 2
295 NS111 Truyền khối trong chế biến thực phẩm 2
296 NS112 Tổng kê vật chất và năng lượng 2
297 NS113 Thực tập kỹ thuật thực phẩm (PTN) 2
298 NS114 Kỹ thuật các quá trình sinh học trong chế biến thực phẩm 2
299 NS115 Dụng cụ đo trong công nghiệp thực phẩm 2
300 NS116 Hóa dược 2 2
301 NS117 Chẩn đóan lâm sàng 2
302 NS118 Tổ chức học động vật 3
303 NS119 Miễn dịch học 3
304 NS120 Kiểm nghiệm sản phẩm động vật 3
305 NS122 Sinh lý cây trồng trong điều kiện bất lợi 2
306 NS125 Anh văn chuyên môn - CNSTH 2
307 NS126 Pháp văn chuyên môn - CNSTH 2
308 NS127 Phụ gia trong chế biến và bảo quản nông sản STH 2
309 NS128 Tin học ứng dụng - CNSTH 2
310 NS129 Thống kê phép thí nghiệm - CNSTH 2
311 NS130 Thực tập cơ sở CNSTH (PTN) 2
312 NS131 Thực tập cơ sở CNSTH (nhà máy) 2
313 NS201 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 2
314 NS202 TT. Chất điều hòa sinh trưởng thực vật 1
315 NS203 Nuôi cấy mô thực vật ứng dụng 2
316 NS204 TT. Nuôi cấy mô thực vật ứng dụng 1
317 NS205 Sinh học ứng dụng đại cương 2
318 NS206 Sinh hóa học ứng dụng 2
319 NS207 TT. Sinh hóa học ứng dụng 1
320 NS208 Sinh lý học thực vật ứng dụng 2
321 NS209 TT. Sinh lý học ứng dụng 1
322 NS210 Anh văn chuyên môn-SHƯD 2
323 NS211 Phân bón và khuyến cáo bón phân 2
324 NS212 Đồ án CNSTH 2
325 NS213 Thiết bị thu hoạch và bảo quản nông sản 2
326 NS214 Phương pháp nghiên cứu khoa học - CNSTH 2
327 NS215 Dụng cụ và thiết bị đo – CNSTH 2
328 NS216 Tính chất vật lý nông sản 2
329 NS217 Kỹ thuật đóng gói và vận chuyển nông sản 2
330 NS218 Đánh giá chất lượng nông sản 2
331 NS219 Thực tập đánh giá chất lượng nông sản 2
332 NS220 Thực tập hoạt động sau thu hoạch (ngoài Trường) 2
333 NS221 Xử lý và tồn trữ lạnh nông sản 2
334 NS222 Sinh lý nông sản sau thu hoạch 2
335 NS223 Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc 2
336 NS224 Công nghệ sau thu hoạch rau quả 2
337 NS301 Côn trùng hại cây trồng 1 3
338 NS302 Bệnh hại cây trồng 1 4
339 NS303 Cỏ dại 1 3
340 NS304 IPM trong bảo vệ thực vật 1 2
341 NS305 Thực tập cơ sở - BVTV 2
342 NS306 Kiểm dịch thực vật và dịch hại sau thu hoạch 2
343 NS307 Tuyến trùng nông nghiệp 2
344 NS308 Phương pháp giám định côn trùng hại cây trồng 2
345 NS309 Phương pháp giám định bệnh hại cây trồng 2
346 NS310 Virút hại thực vật 2
347 NS311 Anh văn chuyên môn - BVTV 2
348 NS312 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2
349 NS313 Kỹ năng giao tiếp trong nông nghiệp 2
350 NS314 Côn trùng hại cây trồng 2 3
351 NS315 Bệnh hại cây trồng 2 4
352 NS316 Cỏ dại 2 3
353 NS317 IPM trong bảo vệ thực vật 2 4
354 NS318 Hóa học thực phẩm 3
355 NS319 Vi sinh thực phẩm 2
356 NS321 Đánh giá chất lượng thực phẩm 2
357 NS322 Thực tập Đánh giá chất lượng thực phẩm 2
358 NS323 Kỹ thuật chế biến nhiệt thực phẩm 2
359 NS324 Kỹ thuật lạnh thực phẩm 2
360 NS325 Kỹ thuật sau thu hoạch rau quả và ngũ cốc 3
361 NS326 Kỹ thuật lên men thực phẩm 2
362 NS327 Thực tập kỹ thuật cơ sở công nghệ thực phẩm 2
363 NS328 Quản lý chất lượng và luật thực phẩm 2
364 NS329 Ngoại khoa gia súc 3
365 NS330 Công nghệ chế biến đường - Bánh kẹo 2
366 NS331 Công nghệ chế biến thịt và gia cầm 2
367 NS332 Công nghệ chế biến gạo và sản phẩm từ gạo 2
368 NS333 Công nghệ chế biến dầu - mỡ thực phẩm 2
369 NS334 Đạo đức kỹ sư công nghệ thực phẩm 2
370 NS335 Thực phẩm chức năng 2
371 NS336 Phát triển sản phẩm mới 2
372 NS337 Kỹ thuật cơ sở 3
373 NS338 Kỹ thuật chuyên ngành 3
374 NS339 Quản lý và tận dụng phụ phẩm trong sản xuất thực phẩm 2
375 NS340 Môi trường - An ninh lương thực và an toàn thực phẩm 2
376 NS341 Truy xuất nguồn gốc 2
377 NS342 Chuỗi giá trị thực phẩm 2
378 NS343 Anh văn chuyên môn - CNTY 2
379 NS344 Thực tập giáo trình chăn nuôi 3
380 NS345 Niên luận - CNTY 1
381 NS346 Kỹ thuật chăn nuôi 4
382 NS347 Công nghệ sinh học CNTY 3
383 NS348 Bệnh vật nuôi nhiệt đới 3
384 NS349 Nội khoa gia súc 3
385 NS350 Thực hành trang trại 5
386 NS351 Thực hành bệnh xá 5
387 NS352 Bệnh ký sinh gia súc và gia cầm B 3
388 NS353 Chẩn đoán cận lâm sàng 2
389 NS354 Niên luận - TY 1
390 NS355 Thú Y cơ sở tổng hợp B 2
391 NS356 Thú Y chuyên ngành 1 B 2
392 NS357 Thú Y chuyên ngành 2 B 2
393 NS358 Thú Y cơ sở tổng hợp 4
394 NS359 Thú Y chuyên ngành 1 3
395 NS360 Thú Y chuyên ngành 2 3
396 NS361 Bệnh truyền nhiễm 3
397 NS362 Bệnh ký sinh gia súc 3
398 NS366 Đồ họa ứng dụng trong thiết kế cảnh quan 2
399 NS367 KT. Nhân giống cây xanh và quản lý vườn ươm 2
400 NS368 TT. Nhân giống cây xanh và quản lý vườn ươm 1
401 NS369 Kỹ thuật trồng hoa lan 2
402 NS370 Nội khoa gia súc 4
403 NS371 Các trở ngại của đất và cách quản lý 3
404 NS372 Bệnh truyền nhiễm gia súc và gia cầm 4
405 NS373 Bệnh ký sinh gia súc và gia cầm 4
406 NS374 Ứng dụng các hoạt chất thiên nhiên 2
407 NS375 TT. ứng dụng các hoạt chất thiên nhiên 1
408 NS376 Kỹ thuật sinh học 2
409 NS377 TT. Kỹ thuật sinh học 1
410 NS378 Thực tập cơ sở SHƯD 2
411 NS379 Thực tập giáo trình SHƯD 2
412 NS380 Phân tích sinh hóa hiện đại 2
413 NS381 Vi sinh vật trong nông nghiệp 2
414 NS382 Tế bào học ứng dụng 2
415 NS383 Công nghệ sinh học thực vật 2
416 NS384 Công nghệ sau thu hoạch rau hoa quả 2
417 NS385 Luận văn tốt nghiệp SHƯD 10
418 NS386 Tiểu luận tốt nghiệp SHƯD 4
419 NS387 Công nghệ sau thu hoạch thủy hải sản 2
420 NS388 Công nghệ sau thu hoạch súc sản 2
421 NS390 Thực tập kỹ thuật sau thu hoạch (Nhà máy) 3
422 NS391 Thực tập kỹ thuật sau thu hoạch (PTN) 3
423 NS392 Kỹ thuật chế biến món ăn 2
424 NS393 Công nghệ chế biến sản phẩm từ ngũ cốc 2
425 NS394 Luận văn tốt nghiệp - CNSTH 10
426 NS395 Tiểu luận tốt nghiệp - CNSTH 4
427 NS396 Kỹ thuật cơ sở - CNSTH 3
428 NS397 Kỹ thuật chuyên ngành - CNSTH 3
429 PD112 Phân tích dự án phát triển nông thôn 2
430 PD315 Quản trị nông trại 2
431 PD316 Quản trị doanh nghiệp nông thôn 2
432 QP003 Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (*) 3
433 QP004 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 (*) 2
434 QP005 Giáo dục quốc phòng - An ninh 3 (*) 3
435 SP015 Địa chất đại cương 2
436 SP169 Phân loại thực vật B 2
437 SP178 Hình thái giải phẩu thực vật 2
438 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
439 TN006 Toán cao cấp A 4
440 TN014 Cơ và nhiệt đại cương 2
441 TN015 TT.Cơ nhiệt đại cương 1
442 TN019 Hóa học đại cương 3
443 TN020 TT. Hóa học đại cương 1
444 TN021 Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 2
445 TN022 TT. Hóa vô cơ và hữu cơ đại cương 1
446 TN023 Hóa phân tích đại cương 2
447 TN024 TT. Hóa phân tích đại cương 1
448 TN025 Sinh học đại cương A1 2
449 TN027 TT.Sinh học đại cương A1 1
450 TN028 Sinh học đại cương A2 2
451 TN030 TT.Sinh học đại cương A2 1
452 TN033 Tin học căn bản (*) 1
453 TN034 TT.Tin học căn bản (*) 2
454 TN039 Hóa học đại cương - NN 2
455 TN042 Sinh học đại cương 2
456 TN043 TT. Sinh học đại cương 1
457 TN046 Hóa học vô cơ 2
458 TN047 Hóa học hữu cơ 2
459 TN059 Toán cao cấp B 3
460 TN060 TT. Hóa học vô cơ 1
461 TN061 TT. Hóa học hữu cơ 1
462 TN340 Nuôi cấy mô thực vật 2
463 TN367 Hoá dược 3
464 TN378 Bào chế và sinh dược học 2
465 TN380 Tổng hợp Hóa dược 2
466 TN384 Thử nghiệm sinh học 2
467 TN390 Phản ứng độc hại của thuốc 2
468 TN394 Luật dược 2
469 TS117 Sinh lý động vật thủy sản B 2
470 TS118 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản B 2
471 TS301 Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt 2
472 TS304 Kỹ thuật nuôi cá nước lợ 2
473 TS310 Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản 2
474 TS315 Thuốc và hoá chất trong thủy sản 2
475 TS337 Dịch bệnh thủy sản 2
476 TS339 Thực tập giáo trình thủy sản 1
477 TS410 Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi TS 2
478 XH004 Pháp văn căn bản 1 (*) 3
479 XH005 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
480 XH006 Pháp văn căn bản 3 (*) 4
481 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
482 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
483 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
484 XH019 Pháp văn chuyên môn KH&CN 2
485 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
486 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
487 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
488 XH028 Xã hội học đại cương 2
489 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
490 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
491 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
492 XH415 Du lịch sinh thái 2

   » Chương trình đào tạo từ Khóa 36 đến Khóa 39

   » Chương trình đào tạo từ Khóa 33 đến Khóa 35

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày cập nhật: 31/10/2016

- Bảo vệ thực vật
- Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)
- Chăn nuôi (Công nghệ giống vật nuôi)
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
- Công nghệ thực phẩm
- Khoa học cây trồng
- Khoa học cây trồng (Công nghệ giống cây trồng)
- Khoa học cây trồng (Nông nghiệp sạch)
- Khoa học đất
- Nông học
- Sinh học ứng dụng
- Thú y
- Thú y (Dược Thú y)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỪ KHÓA 36 ĐẾN KHÓA 39

- Bảo vệ thực vật
- Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)
- Chăn nuôi (Công nghệ giống vật nuôi)
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
- Công nghệ thực phẩm
- Khoa học cây trồng
- Khoa học cây trồng (Công nghệ giống cây trồng)
- Khoa học cây trồng (Nông nghiệp sạch)
- Khoa học đất
- Nông học
- Thú y
- Thú y (Dược Thú y)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC CHUYÊN NGÀNH TỪ KHÓA 35 TRỞ VỀ TRƯỚC

- Bảo vệ thực vật
- Chăn nuôi - Thú y
- Công nghệ giống vật nuôi
- Hoa viên & Cây cảnh
- Công nghệ thực phẩm
- Trồng trọt
- Công nghệ giống cây trồng
- Nông nghiệp sạch
- Khoa học đất
- Nông học
- Thú y

 

* Bậc Đại học, gồm các ngành thuộc các hệ đào tạo:
Chính quy:
- Công nghệ giống cây trồng
- Nông học
- Khoa học đất
- Nông nghiệp sạch
- Bảo vệ thực vật
- Khoa học cây trồng
- Công nghệ rau hoa quả & cảnh quan
- Thú Y
- Dược Thú Y
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sau thu hoạch
- Chăn nuôi
- Sinh học ứng dụng

Vừa làm vừa học:
- Nông học
- Bảo vệ thực vật
- Khoa học cây trồng
- Thú Y
- Công nghệ thực phẩm
- Chăn nuôi

Từ xa
:
- Bảo vệ thực vật
- Khoa học cây trồng
 

* Bậc cao học
Gồm 7 ngành đào tạo:
- Khoa học cây trồng
- Chăn nuôi
- Thú y
- Khoa học đất
- Công nghệ thực phẩm
- Bảo vệ thực vật
- Công nghệ sau thu hoạch

* Bậc tiến sĩ
Gồm 6 ngành đào tạo:
- Khoa học cây trồng
- Khoa học Đất
- Bảo vệ thực vật
- Chăn nuôi
- Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
- Công nghệ thực phẩm

     Bên cạnh những ngành đào tạo nói trên, KNN&SHƯD còn đào tạo riêng cho đối tượng là con em dân tộc ít người các ngành như: Môi trường và Nông học. Để đáp ứng một phần nhu cầu đào tạo của ĐBSCL, KNN&SHƯD tham gia giảng dạy ở các trường cao đẳng cộng đồng, trung tâm giáo dục thường xuyên và tại chức tại một số tỉnh.

     Từ năm học 1995-1996, Khoa đã áp dụng hệ thống quản lý đào tạo theo tín chỉ. Hiện nay công tác này đã đi vào nề nếp và từng bước được hoàn thiện. Quy trình đào tạo mới này giúp cho sinh viên chủ động trong việc quyết định quá trình học tập của mình. Từ năm học 2000-2001, Khoa đã áp dụng các phương pháp giảng dạy mới như phương pháp học theo tình huống.

     Trong những năm gần đây, trang thiết bị phục vụ cho công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học của KNN&SHƯD được nâng cấp khá nhiều. Bên cạnh các phòng thực tập chuyên môn Khoa còn có phòng thực tập máy vi tính. Ở hầu hết các Bộ môn, sinh viên có thể thực tập môn học, làm luận văn tốt nghiệp, nghiên cứu và ngày càng khai thác thông tin trên Internet nhiều hơn.

     Khoa Nông nghiệp và Sinh học Ứng dụng có đội ngũ cán bộ có kinh nghiệm, năng nổ, tích cực trong công tác, ham học hỏi và được thường xuyên được nâng cao trình độ trong và ngoài nước. Khoa đảm nhận giảng dạy các môn cơ sở và chuyên ngành nông nghiệp cho sinh viên đại học, cao học, nghiên cứu sinh tại trường và ở các tỉnh ĐBSCL. Các đề tài luận văn tốt nghiệp của sinh viên đều gắn với thực tế sản xuất của ĐBSCL, nhờ đó sinh viên tốt nghiệp có khả năng giải quyết được các yêu cầu thực tế đặt ra và dễ có cơ hội tìm kiếm việc làm[1]. Khoa còn tham gia một số chương trình hợp tác quốc tế phục vụ đào tạo có hiệu quả cao như chương trình MHO8, JICA, VLIR, POND, IRRI, JIRCAS, SAREC, DANIDA, OXFARM... Đồng thời thông qua các chương trình này, năng lực quản lý và thực hiện dự án của cán bộ trong Khoa từng bước được nâng cao.

     Lực lượng cựu sinh viên nông nghiệp đang công tác có vai trò chủ chốt ở vùng ĐBSCL rất đông. Lực lượng này là một hậu thuẩn rất tốt đối với sự phát triển của trường. Các vấn đề cần hợp tác với cựu sinh viên bao gồm: đào tạo (góp ý về chương trình nội dung đào tạo, yêu cầu xã hội về ngành nghề và nội dung đào tạo), nghiên cứu khoa học (đề tài, kinh phí, địa điểm, v.v...), thị trường lao động (yêu cầu, số lượng, giới thiệu việc làm, v.v...).

Chuyên mục phụ

        Tin tức khác          

 

        Sự kiện                                                                     Lịch bảo vệ luận án

 

 

 

 

 

ĐÀO TẠO

 

NGHIÊN CỨU

 

CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

LIÊN KẾT

 

KẾT NỐI            DOANH NGHIỆP

 

Qui chế học vụ

Học phí

Thông tin học bổng

 

Xuất bản phẩm

 

Cơ sở dữ liệu và tạp chí

Học liệu mở

  FAOSTAT, ResearchGate, GFSIVLIR,  …  

Vemedim, De Heus, GreenFeed, Ajinomoto, Phan bon Binh Dien, VFC, Tap doan Loc Troi, …

 

    
                 

KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnshud@ctu.edu.vn