BỘ MÔN KHOA HỌC CÂY TRỒNG

 

 GIỚI THIỆU

Bộ môn được thành lập từ năm 1968 với tên gọi Bộ môn Sinh Nông, sau đó đổi thành Bộ môn Kỹ thuật Cây trồng. Đến năm 1988, 3 bộ môn Sinh lý thực vật, Di truyền – Chọn giống, Kỹ thuật Cây trồng cùng Trại thực nghiệm giống Cây trồng và Trại nghiên cứu và phát triển Cây ăn trái Phước Sang được sáp nhập để thành lập bộ môn Khoa học Cây trồng. Đến năm 2005, Bộ môn được chia tách ra, cơ cấu lại nhân sự và giữ nguyên tên là Bộ môn Khoa học Cây trồng đến nay. Hiện nay, Bộ môn có 01 Giáo sư, 04 Phó Giáo sư, 02 Tiến sĩ và 07 Thạc sĩ (đang học Nghiên cứu sinh: 4 ở trong nước) và 02 Kỹ sư.

CÔNG TÁC GIẢNG DẠY

Bộ môn quản lý chuyên ngành đào tạo Khoa học Cây Trồng cho Đại học và Cao học và Trồng trọt cho Nghiên cứu sinh; giảng dạy các môn cơ sở và chuyên ngành cho sinh viên đại học, sau đại học tại trường và các đơn vị liên kết đào tạo ở Đồng bằng sông Cửu Long. Các môn học chuyên ngành chính đang được Bộ môn phụ trách giảng dạy gồm có:

- Cây ăn trái, cây công nghiệp dài ngày (cây dừa, cây ca cao, cây điều, cây tiêu),

- Cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, mè, đậu phộng và cây mè),  

- Cây rau (họ cà, họ cải, họ bầu bí, họ khoai củ và họ đậu),

- Cây màu (Khoai lang, bắp, khoai mì),

 - Cây lúa,

- Nấm ăn (nấm rơm, nấm bào ngư, nấm linh chi, nấm mèo,…),

- Bảo quản sau thu hoạch, dinh dưỡng cây trồng, xử lý ra hoa, GAP, rau sạch, hệ thống canh tác,…

 Ngoài công tác giảng dạy, bộ môn còn tham gia các hoạt động:

- Tập huấn cho cán bộ kỹ thuật tại các địa phương về kỹ thuật canh tác các loại cây trồng, nấm ăn.

- Tư vấn, đào tạo nghề cho nông dân về kỹ thuật canh tác các loại cây trồng, nấm ăn.

- Chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ cho nông dân, doanh nghiệp,…

- Tham gia và tổ chức các chương trình khuyến nông, sinh hoạt học thuật, hội nghị khoa học…

 - Tham gia các chương trình truyền thanh truyền hình: Nhịp cầu nhà nông, Đồng hành và chia sẻ, Hành trình cây lúa khỏe…

CÔNG TÁC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Đào tạo: nhiều kỹ sư, trên 400 thạc sĩ (đã tốt nghiệp khoảng 350) và 43 nghiên cứu sinh (đã tốt nghiệp 12).

- Bộ môn đã cải tiến phương pháp giảng dạy theo phương pháp tích cực là đặt vấn đề và tình huống (PBL và POL)

- Giáo trình: Dinh dưỡng cây trồng, Cây công nghiệp ngắn ngày, Cây công nghiệp dài ngày, Xử lý ra hoa cây ăn trái, Kỹ thuật sản xuất rau sạch, Cây ăn trái, Hệ thống canh tác, Phương pháp nghiên cứu khoa học, các sách chuyên đề (Cây ăn trái Đồng bằng sông Cửu Long (Tập 1), Cây ăn trái Đồng bằng sông Cửu Long (Tập 2), Cây Ngò rí Cây đậu Phộng, Kỹ thuật trồng đu đủ, Xử lý ra hoa xoài cát Hòa Lộc và Cát Chu)

Nghiên cứu khoa học (có hơn 150 đề tài nghiên cứu trong nước và ngoài nước):

- Những giải pháp tiết kiệm dinh dưỡng, tiết kiệm nước tưới, hạn chế đỗ ngã, hạn chế ngộ độc hữu cơ và trở ngại về đất,… trong sản xuất lúa.

- Nghiên cứu kỹ thuật canh tác nhằm cải thiện năng suất cây trồng ở ĐBSCL.

- Nghiên cứu sử dụng hóa chất xử lí ra hoa trên cây ăn trái (xoài, nhãn, chôm chôm, cam quýt, chanh,…)

- Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất rau an toàn, sản xuất theo hướng GAP.

- Nghiên cứu bảo quản sau thu hoạch rau, củ, quả và hoa,…

- Nghiên cứu quy trình kỹ thuật phân lập và trồng một số loại nấm ăn quen thuộc (nấm rơm, nấm bào ngư,…).

- Nghiên cứu tính trạng không hạt trên nhóm cây có múi,…

- Sưu tập và khảo nghiệm các giống cây ăn trái, cây rau, cây màu, cây công nghiệp ngắn ngày

HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

Phòng thí nghiệm Bộ môn thực hiện các phân tích về:

- Dinh dưỡng: các chỉ tiêu dinh dưỡng khoáng cây trồng như Đạm, Lân, Kali, các nguyên tố vi lượng và chất hữu cơ.

- Phẩm chất nông sản: các chỉ tiêu đường tổng số, tổng số acid hòa tan, tổng chất rắn hòa tan…Các chỉ tiêu hình thái cây trồng.

- Các chỉ tiêu hình thái cây trồng.

 

Cán bộ giảng dạy và nghiên cứu khoa  học, Bộ môn Khoa học Cây trồng:

 

TT

Họ và Tên

Chức vụ

Chức danh

Điện thoại

Email

Ban Chủ Nhiệm Bộ Môn

   

01

PGS.TS. Lê Vĩnh Thúc

Trưởng Bộ Môn

Giảng viên cao cấp

0946 077 797

lvthuc@ctu.edu.vn

02

ThS. Bùi Thị Cẩm Hường

Phó Trưởng Bộ Môn

Giảng Viên

0909 445 576

btchuong@ctu.edu.vn

Thành viên Bộ Môn

   

03

GS.TS. Nguyễn Bảo Vệ

Giảng viên cao cấp

0906312889

nbve@ctu.edu.vn

04 PGS.TS. Lê Thanh Phong  Giảng viên cao cấp  0909 685856 ltphong@ctu.edu.vn

05

PGS.TS. Trần Thị Ba

Giảng Viên cao cấp

0919093311

ttba@ctu.edu.vn

06

PGS.TS. Trần Văn Hâu

Giảng cao cấp

Nhà giáo Ưu tú

0918240259

tvhau@ctu.edu.vn

07

PGS.TS. Nguyễn Thành Hối

Giảng viên cao cấp

0918822168

nthhoi@ctu.edu.vn

08

TS. Nguyễn Bá Phú

Giảng Viên

0928386199

nbphu@ctu.edu.vn

09

TS. Trần Sỹ Hiếu

Giảng viên

 

tshieu@ctu.edu.vn

09

ThS. Nguyễn Huy Tài

Giảng Viên

Nghiên cứu sinh ĐHCT

0972595065

nhtai@ctu.edu.vn

10

ThS. Trần Thị Bích Vân

Giảng Viên

Nghiên cứu sinh ĐHCT

0938194520 trantbvan@ctu.edu.vn

11

ThS. Võ Thị Bích Thủy

Giảng Viên

Nghiên cứu sinh ĐHCT

0909433729

vtbthuy@ctu.edu.vn

12 ThS. Nguyễn Hồng Huế Phục vụ giảng dạy 0907733419 nhhue@ctu.edu.vn
  

13

ThS. Mai Vũ Duy

Nghiên cứu viên

Nghiên cứu sinh ĐHCT

0939375185

mvduy@ctu.edu.vn

14

ThS. Cao Bá Lộc

Nghiên cứu viên

 01635404583

caobaloc@ctu.edu.vn 

15

Ths. Huỳnh Lê Anh Nhi

Nghiên cứu viên

 01656296204

hlanhi@ctu.edu.vn 

16

ThS. Nguyễn Thụy Thảo Nguyên

Nghiên cứu viên  01689917138 ntthaonguyen@ctu.edu.vn 

17

KS. Nguyễn Thị Cẩm Hằng

Nghiên cứu viên  01238222044

ntchang@ctu.edu.vn

18

KS. Lê Trường Giang

Nghiên cứu viên  0941611916 truonggiang@ctu.edu.vn 

19

KS. Nguyễn Quốc Sĩ

Nghiên cứu viên  0941611918 nqsi@ctu.edu.vn 

CÁN BỘ ĐÃ VỀ HƯU

TT

Họ và Tên

Học hàm học vị

Email

1

Nguyễn Thị Xuân Thu

Tiến sĩ

ntxthu@ctu.edu.vn

2

Lê Thị Xua

Thạc sĩ

ltxua@ctu.edu.vn

3

Trần Thị Kim Ba

Tiến sĩ

ttkba@ctu.edu.vn

4

Nguyễn Thị Kim Nguyệt

Thạc sĩ

ntknguyet@ctu.edu.vn

5

Bùi Văn Tùng

Kỹ sư

bttung@ctu.edu.vn 

Nguyễn Bảo Vệ

 

 

              LÝ LỊCH KHOA HỌC 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: Nguyễn Bảo Vệ                Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 02-6-1951      Nơi sinh: Xã Vĩnh Hanh, Huyện Châu Thành, tỉnh An Giang

Quê quán: Xã Cần Đăng, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang;             Dân tộc: Kinh

Chổ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 2/58 đường Lê Lai, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Điện thoại liên hệ: 0906312889           E-mail: nbve@ctu.edu.vn         

Chức vụ:          

Ngạch viên chức: Giảng viên chính     Thâm niên giảng dạy: 39 năm

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
  1. Đại học

Hệ đào tạo: Chính qui                         Nơi đào tạo: Viện Đại Học Cần Thơ

Ngành học chuyên môn: Nông học      Năm tốt nghiệp: 1973

Bằng đại học 2:                                  Năm tốt nghiệp:       

  1. Thạc sĩ

Thời gian đào tạo: 1981-1983               Nơi đào tạo: AIT, Thái Lan

Chuyên ngành đào tạo: Đất và nước

Tên luận văn: Ảnh hưởng của thời gian khô hạn và mức độ thoát thủy đến đặc tính đất và sinh trưởng của lúa trồng trên đất phèn

Tháng, năm được cấp bằng: 8-1983

  1. Tiến sĩ

Thời gian đào tạo: 1992-1996               Nơi đào tạo: UPLB, The Philippines

Chuyên ngành đào tạo: Đất và cây trồng

Tên luận án: Đặc tính của 2 thành phần humic acid trong việc cung cấp N cho đất lúa ngập nước vùng nhiệt đới

Tháng, năm được cấp bằng: 1-1997

 

  1. Ngoại ngữ
  2. Anh                             Mức độ thành thạo:   C
  3.  Mức độ thành thạo:  

 

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

  1. Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1973-1975

Khoa Nông Nghiệp-Viện Đại Học Cần Thơ

Giảng nghiệm viên.

1975-1977

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Cán Bộ Giảng Dạy.

1977-1981

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Phó Chủ Nhiệm Bộ Môn Kỹ Thuật Cây Trồng.

1981-1983

Thái Lan

Đi học Master tại Viện Công Nghệ Châu Á (AIT)

1983-1984

Khoa Trồng Trọt-Trường ĐH Cần Thơ

Giảng viên.

1984-1985

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Thổ Nhưỡng Nông Hóa.

1985-1992

Khoa Trồng Trọt-Trường Đại Học Cần Thơ

Phó Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Thổ Nhưỡng Nông Hóa.

1992-1996

The Philippines

Đi học Ph.D. tại Viện Lúa Quốc Tế (IRRI) và Đại Học Philippines (UPLP)

1996-1998

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại Học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

1998-2002

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Phó Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2002-2007

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Trưởng Khoa kiêm Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2007-2011

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Trưởng Bộ Môn Khoa Học Cây Trồng.

2011- Nay

Khoa Nông Nghiệp-Trường Đại học Cần Thơ

Cán Bộ Giảng dạy

  1. Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:

            - Hướng dẫn luận văn thạc sĩ

TT

Tên học viên

Năm bảo vệ

   1.           

Trần Thị Kim Ba

1998

   2.           

Lê Văn Quân

1999

   3.           

Phạm Thị Phấn

1999

   4.           

Nguyễn Thành Hối

1999

   5.           

Nguyễn Huy Tài

2001

   6.           

Phan Nhật Ái

2001

   7.           

Lâm Quang Thảo

2002

   8.           

Nguyễn Thanh Tường

2002

   9.           

Trang Tửng

2002

 10.           

Vương Hổ

2002

 11.           

Hà Văn Sơn

2002

 12.           

Lê Xuân Thái

2002

 13.           

Võ Văn Theo

2003

 14.           

Bùi Phương Mai

2003

 15.           

Nguyễn Thành Phước

2003

 16.           

Trần Tấn Phương

2003

 17.           

Phan Thị Bé

2003

 18.           

Nguyễn Ngọc Tuyết

2003

 19.           

Bùi Văn Khai

2004

 20.           

Võ Thanh Tân

2004

 21.           

Nguyễn Đức Thanh Bình

2004

 22.           

Nguyễn Văn Huệ

2004

 23.           

Mai Thị Thu Hương

2004

 24.           

Nguyễn Thị Minh Châu

2004

 25.           

Nguyễn Tấn Hiệp

2004

 26.           

Vũ Tiến Khang

2005

 27.           

Đỗ Thị Trang Nhã

2005

 28.           

Phạm Chí Nguyện

2005

 29.           

Trần Thanh Hoàng

2005

 30.           

Nguyễn Thị Tuyết Mai

2005

 31.           

Võ Thị Bích Thủy

2005

 32.           

Tô Tuấn Nghĩa

2006

 33.           

Nguyễn Sơn Tùng

2006

 34.           

Nguyễn Bá Phú

2006

 35.           

Lê Trúc Linh

2006

 36.           

Nguyễn Thị Phương Linh

2006

 37.           

Nguyễn Văn Minh

2006

 38.           

Lê Thu Thủy

2006

 39.           

Trần Thị Thùy Linh

2007

 40.           

Lê Thanh Phong

2007

 41.           

Đặng Trúc Lan Vân

2007

 42.           

Nguyễn Văn Tám

2007

 43.           

Trần Văn Na

2007

 44.           

Phạm Thành Lợi

2007

 45.           

Huỳnh Thị Chí Linh

2008

 46.           

Nguyễn Minh Hoàng

2008

 47.           

Huỳnh Thị Chí Linh

2008

 48.           

Bùi Thị Cẩm Hường

2008

 49.           

Lâm Văn Khanh

2008

 50.           

Trần Thị Bích Vân

2008

 51.           

Nguyễn Thị Kiều

2009

 52.           

Tô Thị Thanh Bình

2009

 53.           

Cao Nguyễn Phương Khanh

2009

 54.           

Trần Thị Tuyết Ngọc

2009

 55.           

Nguyễn Hồng Thắm

2009

 56.           

Nguyễn Thanh Hùng

2010

 57.           

Huỳnh Thị Như Thủy

2010

 58.           

Lê Thị Xã

2010

 59.           

Lê Trung Bửu Phúc

2010

 60.           

Nguyễn Huy Thảo

2010

 61.           

Trịnh Xuân Việt

2010

 62.           

Hồ Thế Huy

2010

 63.           

Phạm Quý Ninh

2010

 64.           

Nguyễn Thị Mai Thanh

2010

 65.           

Nguyễn Thị Mỹ An

2010

 66.           

Trần Ngọc Phương Anh

2010

 67.           

Phạm Danh Tướng

2011

 68.           

Trần Văn Vũ

2011

 69.           

Nguyễn Thị Tường Vân

2011

 70.           

Nguyễn Thị Ngân

2011

 71.           

Nguyễn Thị Kim Thoa

2011

 72.           

Hồ Bích Ly

2011

 73.           

Lâm Phúc Hải

2011

 74.           

Châu Kim Thoa

2012

 75.           

Lương Ngân Hàng Xuyên

2012

 76.           

Nguyễn Văn Thọ

2012

 77.           

Nguyễn Anh Cường

2012

 

-          Hướng dẫn luận văn tiến sĩ

 

TT

Tên học viên

Năm bảo vệ

      1. 

Đỗ Minh Nhựt

2003

      2. 

Nguyễn Bảo Toàn

2003

      3. 

Trần Văn Hâu

2005

      4. 

Huỳnh Minh Hoàng

2005

      5. 

Lê Văn Bé

2005

      6. 

Trần Thị Ba

2005

      7. 

Trần Thị Kim Ba

2006

      8. 

Lâm Ngọc Phương

2007

      9. 

Nguyễn Thành Hối

2008

   10. 

Nguyễn Thành Tài

2010

   11. 

Nguyễn Thị Tuyết Mai

2011

   12. 

Nguyễn Thanh Tường

2012

   13. 

Nguyễn Bá Phú

2012

   14. 

Nguyễn Kim Quyên

-

   15. 

Nguyễn Thanh Hùng

-

   16. 

Lê Thị Thanh Hiền

-

                                                       

  1. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện

 

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp

(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1.     

Nghiên cứu khảo sát ngành trồng cây ăn trái & hệ thống VAC ở huyện Hà Tiên

1999

Số: 4/1998/QĐ

Sở Nông Nghiệp - PTNT

Tỉnh Kiên Giang

X

2.     

Nghiên cứu khảo sát ngành trồng cây ăn trái & hệ thống VAC ở huyện Phú Quốc

1999

Số: 3/1998/QĐ

Sở Nông Nghiệp - PTNT

Tỉnh Kiên Giang

X

3.     

Kỹ thuật canh tác tổng hợp nhằm làm tăng khả năng chống chịu bệnh vàng lá gân xanh của cam quýt và hạn chế sự phát triển của bệnh

2001

Số:43/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

4.     

Sử dụng Benomyl (Methyl -1-Butylcarbamoyl -2- Benzimidazol Carbamate) và  Benzyl adenine (6-Benzylaminopurine) để bảo quản xoài Cát Hòa Lộc

2001

Số:41/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

5.     

Chương trình phát triển công nghệ sinh học tỉnh Cần Thơ Giai đoạn 2001-2005

2001

Số:114/1998.QĐ.KHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

6.     

Đánh gía hiệu quả của dạng và liều lượng dung dịch Zn+Mn phun lá đến triệu chứng vàng lá gân xanh trên cam Mật và quýt Đường tại Cần Thơ

2001

Số 521/ĐHCT/QLKH.2001

Trường Đại Học

Cần Thơ

X

7.     

Phát triển giống cây ăn trái xã Phụng Hiệp huyện Phụng Hiệp tỉnh Cần Thơ

2001

Số: 19/GCNĐT

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Cần Thơ

X

8.     

Xác định thông số chỉ thị tuổi trái xoài Cát Hòa Lộc lúc thu hoạch

2002

Số 751/ĐHCT/QLKH.2001

Trường ĐH

Cần Thơ

X

9.     

Ảnh hưởng của vật liệu và thời gian bao trái trên sâu bệnh và màu sắc trái xoài Cát (Mangifera indica L.)

2002

Số 750/ĐHCT/QLKH.2001

Trường ĐH

Cần Thơ

X

10. 

Tuyển chọn và nhân giống một số loại cây ăn trái quan trọng tại Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp sinh sản vô tính: Cấy mô, giâm cành và tháp chối.

2002

Số: 147/QĐ-ĐHCT.TCCB.98

VLIR-IUC Programe

Can Tho University, Vietnam

X

11. 

Nghiên cứu biện pháp nâng cao năng suất và phẩm chất xoài Châu Hạng Võ gắn liền với địa danh Trà Vinh.

2003

Số: 09/HĐ - 2000

Sở Khoa Học CN-MT

Tỉnh Trà Vinh

X

12. 

Thanh lọc giống cây ăn quả chịu mặn ở Bạc Liêu

2004

Số: 13/HĐ-KHCN

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Bạc Liêu

X

13. 

Nghiên cứu biện pháp canh tác dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

2004

Số: 5322/QĐ-BGD&ĐT-KHCN

Mã số: B2001-31-05

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

14. 

Xác định một số yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoa xoài Cát Hòa Lộc

2004

Số: 4219/QĐ-BGD&ĐT-KHCN

Mã số: B2003-31-74

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

15. 

Phát triển mô hình sản xuất nông nghiệp và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho đồng bào dân tộc trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh

2005

Số: 04/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Trà Vinh

X

16. 

Ứng dụng công nghệ sinh học vào việc thanh lọc và phục tráng 3 giống lúa đặc sản (VD 20, Tài Nguyên mùa và Klong Luong 1) tại tỉnh Tiền Giang.

2005

Số: 04.HĐ/ĐTĐL

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Tiền Giang

X

17. 

Nghiên cứu xây dựng mô hình lúa- tôm bền vững tại huyện An Minh và Hòn Đất tỉnh Kiên Giang

2005

Số: 14/HĐ-NCKH

Sở Khoa Học CN-MT

tỉnh Kiên Giang

X

18. 

Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật chăn nuôi bò và sản xuất rau màu để phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc Khmer xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.

2005

Số:53/HĐ-DANTMN-2002

Sở Khoa Học Công Nghệ

 tỉnh Trà Vinh

X

19. 

Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật nâng cao năng suất, phẩm chất đậu phộng tỉnh Trà Vinh

2005

Số: 48/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Trà Vinh

X

20. 

Nghiên cứu ứng dụng xử lý tiền thu hoạch để nâng cao phẩm chất và kéo dài thời gian tồn trử xoài Cát Hòa Lộc tại Cần Thơ

2005

Số: 18/QĐ.LHCNMT

Sở Khoa Học CN-MT

 tỉnh Cần Thơ

X

21. 

Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật “sản xuất tích hợp nông nghiệp" qui mô nông hộ ở xã Huyền Hội huyện Càng Long tỉnh Trà Vinh.

2006

Số: 76/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Trà Vinh

X

22. 

Nguyên nhân và biện pháp khắc phục bệnh đỏ đít trái quýt Đường ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

2006

Mã số: B2003-31-57

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

X

23. 

Tuyển chọn và nhân giống một số loại cây ăn trái quan trọng tại Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp sinh sản vô tính: Cấy mô, giâm cành, tháp chồi.

2008

Hợp tác với Bỉ trong chương trình VLIR của Trường

X

24. 

Nghiên cứu bảo quản tươi kéo dài thời gian tồn trử trái cam Sành, quýt Đường và bưởi Năm Roi tại Cần Thơ

2008

Số: 05/HĐ.NCKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Cần Thơ

X

25. 

Ứng dụng công nghệ cao trong chọn, tạo giống cam Sành (Citrus nobilis Lour) và quýt Đường (Citrus reticulata Blanco) không hạt có năng suất và phẩm chất cao.

2008

Số: 16/HĐ-2004

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Vĩnh Long

X

26. 

Nhân rộng kết quả nghiên cứu của đề tài ứng dụng công nghệ sinh học vào việc thanh lọc và phục tráng giống lúa Nếp Bè đặc sản tại tỉnh Tiền Giang

2007

Số: 03. HĐ/ĐTĐL

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Tiền Giang

X

27. 

Nghiên cứu sản xuất trái Măng cụt sạch theo hướng hữu cơ sinh học, xử lý ra hoa sớm, khắc phục hiện tượng xì mủ, sượng trái và da cám

2009

Số: 18/HĐ.SKHCN

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Bến Tre

X

28. 

Nghiên cứu một số biện pháp để gia tăng năng suất và giảm chi phí sản xuất lúa Hè Thu ở vùng chủ động nước của huyện Tam Nông tỉnh Đồng Tháp.

2009

Số: 08/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

29. 

Cải thiện sản xuất một số loại hoa truyền thống triển vọng ở Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp

 

2010

Số 13/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

30. 

Nghiên cứu kỹ thuật trồng, bảo quản và chế biến sen lấy hột

2010

Số 02/HĐ/KHCN-QLKH

Sở Khoa Học và Công Nghệ

tỉnh Đồng Tháp

X

 

  1. Sách và giáo trình xuất bản(liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương

           ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm

xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

1.   

Cây ăn trái Đồng Bằng Sông Cửu Long

Sở Khoa Học Công Nghệ và Môi Trường An Giang

1994

 

+

2.   

Một số phương pháp nhân giống cây ăn trái

Dự Án VIE/96/025 UNDP-Việt Nam

2001

 

+

3.   

Biện pháp canh tác tổng hợp để loại trừ bệnh vàng lá gân xanh trên cam quýt

Trường Đại Học Cần Thơ

 

2003

+

 

4.   

Làm tăng khả năng đậu trái cho mảng cầu Xiêm bằng phương pháp thụ phấn nhân tạo

Trường Đại Học Cần Thơ

 

2003

+

 

5.   

Kỹ thuật canh tác cam quýt

Sở Khoa Học Công Nghệ

Trà Vinh

2004

 

+

6.   

Hệ Thống Canh Tác

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2012

 

+

7.   

Cây đậu phộng: Kỹ thuật canh tác ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2005

 

+

8.   

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Giáo Dục Việt Nam

2012

 

+

9.   

Seminar-1 T-Trọt

Tủ Sách Đại Học Cần Thơ

2005

 

+

10.           

Cây Ngò Rí

Sở Khoa Học Công Nghệ

Bạc Liêu

2006

 

+

11.           

Dinh Dưỡng Khoáng Cây Trồng

Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp – TP Hồ Chí Minh

2010

 

+

12.           

Cây Ăn Trái

Đại Học Cần Thơ

2011

 

+

13.           

Cây Công Nghiệp Dài Ngày

Đại Học Cần Thơ

2011

 

+

14.           

Cây Công Nghiệp Ngắn Ngày

Đại Học Cần Thơ

2012

 

+

 

  1. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố(liệt kê công trình  từ năm 2000 đến nay  theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)

 

Nguyễn Bảo Vệ. 2000. Phản ứng của đất và cây khi bị ngập và hướng nghiên cứu khắc phục. Trong: Tuyển tập Hội Thảo Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Lũ Lụt và Bàn Phương Hướng Phát Triển Vườn ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. VLIR-CTU Project. Việt Nam.

Nguyen Bao Ve. 2000. Rice production in the Mekong Delta and its problems. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the Pacific Basin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 1-8.

Nguyen Bao Ve. 2000. Properties of humic acids in lowland rice soils in the Philippines and Vietnam. In: RRIAP Circular 2000 No. 5. Regional Research Institute of Agriculture in the Pacific Basin. College of Bioresource Science, Nihon University, Japan. pp 9-33.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thanh Triều. 2001. Tổng kết một năm thực hiện phương pháp giảng dạy “Học theo tình huống” tại khoa nông nghiệp. Trong: Kỷ Yếu Hội Thảo Chương Tình, Giáo Trình Giảng Dạy Môi Trường ngày 23 tháng 10 năm 2001. Khoa Môi trường. Đại Học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh. Trang 128-135.

Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, Huynh Ky, Nguyen Bao Ve, and Yataka Hirata. 2001. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on 8 different rootstocks. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA.

Vo Cong Thanh, Nguyen Bao Ve, Pham Van Phuong, Duong Thi Re, and Yataka Hirata. 2001 Application of protein electrophoresis on screening and strengthening for Tep Hanh mutation and Jasmine 85 rice cultivars. In: Bulletin of Research Reports on the Environmental and Agricultural Sciences (1999-2001). CTU-JICA.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Tư. 2002. Xã hội hóa biện pháp canh tác tổng hợp để loại trừ dần bệnh vàng lá gân xanh phát triển ngành trồng cây có múi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Phát Triển Cây Có Múi Tỉnh Vĩnh Long. UBND tỉnh Vĩnh Long. trang 1-11.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Đặc điểm tự nhiên và thế mạnh của đất giồng cát trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo “Kêu Gọi Đầu Tư và Ứng Dụng Khoa Học và Công Nghệ Vào Sản Xuất Nông Nghiệp - Thủy Sản - Công Nghiệp”. Tỉnh Sóc Trăng.

Nguyen Huy Tai, Nguyen Bao Ve, Le Thi Xua, and Le Vinh Thuc. 2002. Characteristics of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 1-8

Nguyen Huy Tai and Nguyen Bao Ve. 2002. Distribution and productive status of the local mango varieties in the Mekong Delta. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 9-15.

Tran Van Hau, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, Nguyen Le Loc Uyen, and Nguyen Trong Tue. 2002. Effect of Thiourea on off-season flowering induction of Cat Hoa Loc mango in Cao Lanh District, Dong Thap Province. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp38-45.

Le Vinh Thuc and Nguyen Bao Ve. 2002. Tolerance of four mango cultivars Cat Hoa Loc, Thanh Ca, Chau Hang Vo, and Buoi to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 52-58.

Vo Cong Thanh, Tran Van Hau, Huynh Ky, Nguyen Bao Ve, and Yutaka Hirata. 2002. Leaf protein variations of the Cat Hoa Loc scion on eight different root stocks. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 59-64.

Nguyen Thi Xuan Thu, Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, and Le Van Hoa. 2002. Determination of harvest time of Cat Hoa Loc Mango. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 65-70.

Tran Thi Kim Ba, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, and Nguyen Thi Xuan Thu. 2002. Physiology and biochemistry of the Cat Hoa Loc mango fruit after harvest. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 71-77.

Le Vinh Thuc, Nguyen Bao Ve, and Pham Thanh Binh. 2002. Tolerance of four pomelo cultivars Nam Roi, Duong La Cam, Da Xanh, and Long to salt in greenhouse. In: Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 119-125.

Nguyen Thanh Hoi, Nguyễn Bảo Vệ và Dương Minh. 2002. Study on salt tolerance of “Day” and “Xiem” sapodilla cultivars. In Proceedings of the Symposium on The Selection and Propagation of Valuable Fruit Tree Varieties in The Mekong Delta. VLIR-CTU IUC Program. pp 129-135.

Nguyen Bao Ve, Nguyen Huu Chiem, Le Tuyet Minh, Tran Thi Hong An, Le Anh Kha, Truong Hoang Dan, Ky Van Thanh, and Nguyen Thi Tuyet Mai. 2002. Studies on the status of water quality at six provinces in the Mekong Delta, Vietnam (Khảo sát hiện trạng chất lượng nước sáu tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long, Việt Nam). In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. pp 9-15.

Nguyen Thi Xuan Thu, Le Vinh Thuc, Le Thi Xua, Duong Minh, Nguyen Bao Ve, Tran Thuong Tuan and Isao Ogiwara. 2002. Diversity of mango (Mangifera indica L.) varieties in the Mekong Delta, Vietnam. In: Proceedings of the Final Workshop on “Improvement of Environmental Education in Agricultural Sciences”. CTU-JICA. Vietnam. pp 151-154.

Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Bá Hiều và Huỳnh Văn Minh. 2002. Một số biện pháp góp phần nâng cao năng lực xóa nghèo bền vững ở một Hợp Tác Xã Nông Nghệp tỉnh Trà Vinh. Trong: Kỹ Yếu Hội Thảo Nghiên Cứu Giảm Nghèo Ở Nông Thôn Từ Cách Tiếp Cận Vi Mô. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. Hà Nội. Trang 360-367.

Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thành Hối, Phạm Đức Trí, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ảnh hưởng của độ phì nhiêu đất và kỹ thuật canh tác đối với sinh trưởng và năng suất lúa Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:76-83.

Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, và Nguyễn Văn Nhiều Em. 2002. Ứng dụng phần mềm CEREES-Rice trong nghiên cứu sử dụng N cho lúa trên đất phù sa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 16-2002:135-141.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Thâm canh lúa 3 vụ và sự thay đổi môi trường đất ở ĐBSCL. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo Khoa Học Bảo Vệ Môi Trường và Phát Triển Bền Vững ĐBSCL. Cà Mau. Trang 119-125.

Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Vai trò của cây màu (bắp và đậu nành) trong chuyển dịch cơ cấu cây trồng vùng lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỹ Yếu Hội Thảo "Chuyển Dịch Cơ Cấu Kinh Tế Nông Nghiệp Nông Thôn Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long". Cục KNKL-Viện Lúa ĐBSCL.

Nguyễn Bảo Vệ và Lê Thanh Phong. 2002. Nghiên cứu phát triển ngành trồng cây ăn trái đảo Phú Quốc Kiên Giang. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.39-I.45.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Xuân Thu. 2002. Bảo quản sau thu hoạch trái xoài Cát Hòa Lộc bằng túi PE và nhiệt độ lạnh. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.1-I.8.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Kim Ba. 2002. Phân loại độ già trái xoài Cát Hòa Lộc sau thu hoạch bằng phương pháp tỉ trọng. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 1. Kiên Giang. Trang I.9-I.6.

Nguyễn Bảo Vệ, Ngô Ngọc Hưng, và Nguyễn Thành Hối. 2002. Đặc điểm tự nhiên vùng qui hoạch lúa tôm ven biển huyện Hòn Đất tỉnh Kiên Giang. Trong:  Kỹ yếu Hội Nghị Khoa Học, Công Nghệ và Môi Trường khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long lần thứ 18 tại Kiên Giang, Tập 2. Kiên Giang.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân USP đến sự sinh trưởng và năng suất của Bắp trồng trên đất phù sa. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 13-18.

Nguyễn Huy Tài  và Nguyễn Bảo Vệ. 2002. Điều tra sự phân bố và kỹ thuật canh tác xoài ở 4 vùng sinh thái của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 19-25.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Đức Trí. 2002. Ảnh hưởng của phân NPK (14-7-14 + 9,6 S + 5,3 CaO + 2,5 MgO) đến sự sinh trưởng và năng suất của mía trồng trên đất phèn. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 99-105.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Kim Định. 2002. Ảnh hưởng của vật liệu và thời gian bao trái trên sâu bệnh và màu sắc trái xoài cát (Mangifera indica L.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 140-145.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo Vệ và Tống Hữu Thuẩn. 2002. Ảnh hưởng của biện pháp bồi liếp trên năng suất khóm Queen (Ananas comosus (L) Merr.). Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 146-150.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Thanh Bình. 2002. Sản xuất cải ngọt sinh học bằng phân hữu cơ. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002 (Quyển 3). Cần Thơ. Trang: 161-168.

Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Văn Nhiều Em và Trần Văn Dũng. 2002. Biến đổi hóa học của phân đạm và khía cạnh sinh thái học trong ruộng lúa ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ-2002. Cần Thơ (Quyển 3). Trang: 307-315.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Một số yếu tố hạn chế và biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp nâng cao năng suất lúa Hè Thu” ở ĐBSCL. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. trang: 1-8.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Phát triển bắp và đậu nành trên nền đất lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Biện pháp canh tác màu trên nền đất lúa”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-13.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Sản xuất trái cây sạch hữu cơ. Trong:  Kỷ yếu Hội Thảo “Nâng cao chất lượng trái cây Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Cục Khuyến Nông Khuyến Lâm-Trường Đại Học Cần Thơ. Trang 1-9.

Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Khả năng khoáng hóa đạm của một số đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam. 17-2003:78-85 và 92.

Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ và Phạm Văn Phương. 2003. Kết quả bước đầu ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác chọn giống cây trồng và triển vọng. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 183-186.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Châu Thanh Tùng. 2003. Điều tra, khảo sát và tuyển chọn giống xoài Châu Hạng Võ có năng suất và phẩm chất cao.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ, 2003. Trang: 1-12.

Nguyễn Thị Ngọc Trúc và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Điều tra, khảo sát sự tương quan giữa kỹ thuật canh tác và sự xuất hiện bệnh vàng lá gân xanh trên cam quýt ở ĐBSCL. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 296-304.

Nguyễn Bảo Vệ và Lê Vĩnh Thúc. 2003. Đánh giá khả năng kháng nhôm của bốn giống xoài cát Hòa Lộc, Bưởi, Châu Hạng Võ và Thanh Ca. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 13-21.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ Và Dương Minh. 2003. Xác định khả năng chịu mặn (NaCl) của hai giống xa bô Dây và Xiêm. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 134-142.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Ảnh hưởng của hóa chất kích thích ra hoa trên một số đặc điểm sinh lý và sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 31-41.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Thị Bích Thủy, Nguyễn hữu Toàn. 2003. Điều tra hiện trạng canh tác, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu tại Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh vào mùa mưa năm 2002.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 80-87.

Tô Thị Thanh Bình, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác dưa hấu tại xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 153-163.

Đỗ Thị Thanh Thủy, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác bắp tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 143-152.

Mai Xuân Hương, Nguyễn Trí Tài, Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2003. Hiện trạng kỹ thuật canh tác đậu phọng tại xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Đại Học Cần Thơ, 2003. Cần Thơ. Trang: 164-174.

Toan N.B., P.C. Debergh and N.B. Ve. 2003. Aluminum tolerance of citrus seeding in the Mekong Delta. South African Journal of Botany 69(4): 526-531.

Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thành Hối. 2003. Ảnh hưởng của hệ thống canh tác lúa - vịt đến dung trọng đất, năng suất lúa và dịch hại. Tạp chí Khoa Học Đất Việt Nam 18: 89-92.

Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Sự cố định kali ở đất lúa Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Đất Việt Nam 19: 16-24, 29.

Nguyễn Bảo Vệ và Trần Văn Hâu. 2004. Ảnh hưởng của Paclobutrazol, Thioure và Nitrate kali đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 4/2004:507-509.

Ngô Ngọc Hưng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của luân canh cây trồng trên hiệu quả sử dụng N và năng suất lúa Hè Thu. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:634-636.

 

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây tơ và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2004:640-642.

Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Characterization of humic acid fractions improves estimates of nitrogen mineralization kinetics for lowland rice soils. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1266-1277.

Nguyen Bao Ve, D.C. Olk, and K.G. Cassman. 2004. Nitrogen mineralization from humic acid fraction in rice soils depends on degree of humification. Soil Sci. Soc. Am. J. 68:1278-1284.

Nguyễn Bảo Vệ và Đặng Thị Phương Quyên. 2004. Xác định một số đặc tính chỉ thị tuổi thu hoạch trái xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 7/2004:969-971.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Ngọc Huỳnh. 2004. Ảnh hưởng của nồng độ và thời gian xử lý NAA đến sự ra rễ của càng giâm gỗ nửa cứng của xoài Châu Hạng Võ. Tạp Chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. 9/2004: 12061207.

Trần Văn Hâu và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của gốc ghép đến đặc tính sinh trưởng, ra hoa và phẩm chất trái của cây ghép xoài Cát Hòa Lộc. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:60-66.

Trang Tửng, Lê Việt Dũng và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của dạng và liều lượng calcium đến năng suất đậu phộng Vồ (Arachis hypogaea L.) trồng trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. 01/2004:67-76.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Minh Châu. 2004. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (SO4Zn + SO4Mn) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường ở thời kỳ cây trưởng thành và mức độ bệnh khác nhau. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:811-814.

Nguyễn Bảo Vệ và Bùi Thị Cẩm Hường. 2004. Khảo sát sự thay đổi một số đặc tính phẩm chất xoài Châu Hạng Võ ở giai đoạn tiền thu hoạch. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 6/2004:839-843.

Trần Thị Kim Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Ảnh hưởng của NAA, GA3 và 2,4-D đến sự đậu trái, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc tại Cần Thơ. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 10/2004:1349-1351.

Hà Văn Sơn và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Hiệu quả kinh tế của 3 mô hình canh tác (3 lúa; 2 lúa + 1 màu; 3 lúa + cá) ở 2 vùng sinh thái của huyện Vũng Liên, tỉnh Vĩnh Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2004:1485-1487.

Nguyen Bao Toan, Nguyen Bao Ve and Pierre C. Debergh. 2004. Tissue culture approaches for the selection of aluminum-tolerance Citrus species in the Mekong Delta. Journal of Horticultural Science&Biotechnology. 79(6)911-916.

Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Hồng Phú. 2004. Liều lượng và thời kỳ bón đạm, lân và kali cho xoài Châu Hạng Võ ở huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 12/2004:1704-1706.

Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2004. Xử lý ra hoa trái vụ xoài Châu Hạng Võ bằng Paclobutrazol và Thiourea. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:142-151.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Nâng cao năng suất và phẩm chất dưa hấu mùa mưa bằng biện pháp phủ liếp và liếu lượng phân đạm tại Cần Thơ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:98-107.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Thị Bích Thủy. 2004. Hiện trạng canh tác và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên dưa hấu mùa mưa tại tỉnh Cần Thơ, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 2/2004:88-97.

Trần Thị Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Văn Hai và Võ Thị Bích Thủy. 2005. Ảnh hưởng của vật liệu phủ liếp và thuốc trừ sâu đến sự sinh trưởng và năng suất dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, kỳ 1 – Tháng 1/2005: 68-71.

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định năng suất của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1+2 - tháng 2/2005:44-46.

 

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá tính ổn định phẩm chất gạo của 8 giống lúa cao sản có triển vọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 1 – tháng 3/2005:18-21.

Trần Tấn Phương, Nguyễn Bảo Vệ, Võ Công Thành và Hồ Quang Cua. 2005. Di truyền chiều dài hạt của giống lúa thơm Sóc Trăng 3. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn kỳ 2 – tháng 3/2005:18-21.

Tô Tuấn Nghĩa và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Khả năng chịu mặn của mãng cầu Xiêm (Anona muricata) tháp trên gốc bình bát (Anona reticulata) trong dung dịch dinh dưỡng. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 8/2005:22-23.

Nguyễn Hồng Phú và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Kết quả nghiên cứu biện pháp giảm lượng nước tưới bằng cách tủ rơm cho ớt (Capsicum frutescens L.) trong mùa nắng ở vùng ven biển Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 11/2005:79-81.

Nguyễn Ngọc Tuyết, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Đặng Phương Trâm. 2005. Hiện trạng kỹ thuật canh tác cam Sành ở huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 54-65.

Võ Văn Theo, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Điều tra hiện trạng kỹ thuật canh tác bưởi Năm Roi huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 66-74.

Võ Công Thành, Nguyễn Bảo Vệ, Phan Thị Bé và Võ Văn Theo. 2005.Tính đa dạng di truyền của bưởi Năm Roi tại huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 75-83.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Mai Thị Thu Hương. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc bằng cách phun dung dịch Kali ở giai đoạn tiền thu họach. 2005. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 212-221.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của các biện pháp tưới nước đến năng suất và phẩm chất trái xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 222-230.

Trần Văn Hâu, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Paclobutrazol và thời tiết đến hàm lượng Gibberellins nội sinh và sự ra hoa cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 239-247.

Trần Văn Hâu, Tavatchai Radanachaless, Kiyotake Ishihata, Tetsuo Shioya và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của hóa chất xử lý ra hoa và tuổi cây lên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 248-254.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của nồng độ Paclobutrazol, Thiourea và tuổi lá khi xử lý Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 255-259.

Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Ảnh hưởng của Thiourea và Paclobutrazol đến sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc còn tơ và già. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 260-272.

Lê Bảo Long và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của Calcium Chloride phun lá tiền thu hoạch đến phẩm chất và thời gian bảo quản trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 323-330.

Lê Thanh Phong, Nguyễn Bảo vệ, Tống Hữu Thuẩn. 2005. Nghiên cứu giống, biện pháp bồi líp, bón phân và phòng trị rệp sáp trên khóm (Ananas comosus (L.) Merr.), nhóm ‘Queen’. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 339-350.

Lê Văn Bé, Trần Nhân dũng, Lê Văn Hòa, Nguyễn Bảo Vệ, P. Debergh. 2005. Phát hiện virus gây bệnh héo khô đầu lá cây khóm (Ananas Comosus) bằng hai phương pháp RT-PCR và TBIA. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 362-369.

Nguyễn Thị Minh Châu và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của dung dịch phun lá (ZnSO+ MnSO4) đến triệu chứng vàng lá gân xanh ở cam Mật và quýt Đường có tuổi cây và mức độ bệnh khác nhau (Phần A: Khắc phục triệu chứng trên lá). Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 33-43.

Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian xử lý Paclobutrazol và Thiourea đến sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ. Trong: Hội Thảo Quốc Gia “Cây Có Múi, Xoài và Khóm”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 292-298.

Trần Thị Bích Vân và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thời gian bảo quản lạnh đến phẩm chất trái xoài Châu Hạng Võ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 329-334.

Nguyễn Thị Kiều, Nguyễn Bảo Vệ, Trần Thị Kim Ba và Phạm Hoàng Oanh. 2005. Xác định nấm bệnh và khả năng gây hại của chúng trên vỏ trái cam Sành sau thu hoạch. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 294-299.

Nguyễn Thị Thùy Dung, Trần Văn Hâu, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Việt Khởi. 2005. Thời điểm phun thiourea sau khi xử lý Paclobutrazol bằng phương pháp tưới vào đất ảnh hưởng đến sự ra hoa, năng suất và phẩm chất xoài Cát Hòa Lộc. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 263-267.

Nguyễn Minh Hoàng, Trần Thị Ba và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Đánh giá sự sinh trưởng và năng suất 4 giống dưa leo HMX-3469, Mummy, Vlasstar và Địa phương tại Cần Thơ. Trong: Kỷ Yếu Hội Nghị Khoa Học Công Nghệ Tuổi Trẻ Khối Nông-Lâm-Ngư Toàn Quốc Lần Thứ Hai-2005. TP. Hồ Chí Minh. Trang 277-282.

Lê Xuân Thái và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của môi trường lên phẩm chất gạo của 8 giống lúa trồng tại 12 điểm ở Đồng Bằng Sông Cửu Long trong 2 vụ Hè Thu và Đông Xuân. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 13/2005:62-65.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Đánh giá phẩm chất gạo của 55 giống lúa trồng ven biển các tỉnh Bến Tre, Long An, Tiền Giang và Trà Vinh. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:33-39.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2005. Khả năng chịu mặn và đa dạng di truyền protein dự trữ của một số giống lúa trồng ven biển vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 3/2005:49-57.

Đỗ Thị Trang Nhã, Nguyễn Bảo Vệ và Lâm Ngọc Phương. 2005. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng BA và Kinetin trên sự tạo chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 15/2005:39-42.

Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Nhân chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad) in vitro từ chồi đỉnh trên môi trường MS có cytokinin và auxin. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 16/2005:30-35.

Nguyễn Thành Hối và Nguyễn bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của phân USP (Urea + Super Phosphate) đến sự sinh trưởng và năng suất của lúa trên đất phù sa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 63-69.

Vũ Tiến Khang, Nguyễn Bảo Vệ và Lưu Hồng Mẫn. 2005. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý rơm rạ đến một số đặc tính đất và sự sinh trưởng của lúa trong vụ Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long”. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. TP. Hồ Chí Minh. Trang 133-144.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Xác định độ chín thu họach quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 17/2005:25-27/33.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Bảo Vệ và Thái Thị Hòa. 2005. Ảnh hưởng của nhiệt độ bảo quản lạnh đến thời gian tồn trữ và phẩm chất quả cam sành (Citrus nobilis) Tam Bình, VĩnhLong. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 19/2005:32-34.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Tô Tuấn Nghĩa. 2005. Đánh giá tác động cháy nhựa trên vỏ trái xoài Cát Hòa Lộc, Cát Chu và xoài Bưởi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 20/2005:42-44.

Ngo Ngoc Hung, Nguyen Bao Ve, Roland J. Buresh, Mark Bayley, and Takeshi Watanabe. 2005. Sustainability of paddy soil fertility in Vietnam. Rice is life: Scientific perpective for the 21 st century. International Rice Research Institute. Pp. 354-356.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của sự thông khí và hàm lượng agar của môi trường nuôi cấy đến hiện tượng thủy tinh thể của chồi dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris) in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 21/2005:32-34.

Lâm Ngọc Phương, Nguyễn Bảo Vệ và Đỗ Thị Trang Nhã. 2005. Ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và hàm lượng đường sucrose trong môi trường nuôi cấy đến sự phát triển của chồi dưa hấu tam bội in vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:1-8.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2005. Ảnh hưởng của thành phần chất nền ươm cây đến sự sinh trưởng và phát triển của cây con dưa hấu tam bội ex vitro. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:9-15.

Võ Thị Bích Thủy,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Ba. 2005. Cải thiện năng suất và phẩm chất dưa lê (muskmelon) bằng cách bón phân kali trên đất phù sa tại Cần Thơ vụ Xuân Hè năm 2004. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:16-25.

Phạm Văn Phượng,  Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thượng Tuấn. 2005. Phục tráng giống lúa Tài Nguyên mùa cho tỉnh Tiền Giang. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ, 4/2005:77-84.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng thực vật IBA, BA và than họat tính đến sự tạo rễ của chồi dưa hấu tam bội in vitro. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 2/2006:39-41.

Lâm Ngọc Phương và Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Nghiên cứu phương pháp ghép chồi dưa hấu tam bội cấy mô trên gốc cây bầu (Lagenaria vulgaris) và cây bí (Cucurbita pepo). Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 5/2006:50-52.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Phương Linh. 2006. Ảnh hưởng của Putrescine đến sự hô hấp và sản sinh ethylene của trái xoài Cát Hòa Lộc sau thu hoạch. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 7/2006:43-45.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ. 2006. Hiệu quả của một số hoá chất điều hoà sinh trưởng thực vật đối với sự đậu trái của xoài Cát Hòa Lộc ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn 8/2006:95-97.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ, Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Thị Kiều. 2006. Borax phun qua lá làm tăng khả năng đậu trái xoài Cát Hòa Lộc. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5 58-67.

Trần Thị Kim Ba, Nguyễn Bảo Vệ và Tô Tuấn Nghĩa. 2006. Khắc phục tác động cháy nhựa trên vỏ trái xoài Cát Hòa Lộc bằng hóa chất. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5 68-75.

Nguyễn Thành Hối, Nguyễn Bảo Vệ, Vũ Tiến Khang và Lưu Hồng Mẫn. 2006. So sánh mật số vi sinh vật và một số đặc tính đất lúa đầu vụ Hè Thu và Đông Xuân trên đất phù sa ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp Chí Khoa Học, Trường Đại Học Cần Thơ. 2006:5. 76-84.

Trần Thị Bích Vân, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Bá Phú. 2009. Khảo sát sự ổn định tính trạng không hột của hai cây quýt Đường không hột đột biến tự nhiên ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu Hội nghị “Khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối nông – lâm – ngư - thủy toàn quốc” lần thứ tư. Thái Nguyên. Trang 145-148.

Bùi Thị Cẩm Hường, Trần Nhân Dũng, Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Bá Phú. 2009. Nhận diện hai cây quýt Đường không hột đột biến tự nhiên ở Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng kỹ thuật RAPD. Trong: Kỷ yếu Hội nghị “Khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường đại học và cao đẳng khối nông – lâm – ngư - thủy toàn quốc” lần thứ tư. Thái Nguyên. Trang 320-323.

Acidocella aluminiidurans sp. nov., an aluminium-tolerant bacterium isolated from Panicum repens grown in a high acidic swamp in actual acid sulfate soil area of Vietnam. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Burkholderia heleia sp. nov., a nitrogen-fixing bacterium isolated from an aquatic plant, Eleocharis dulcis, that grows in highly acidic swamps in actual acid sulfate soil areas of Vietnam. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Burkholderia acidipaludis sp. Nov., aluminium-tolerant bacterium isolated from Chinese water chesnut (Eleocharis dulcis) growing in highly acidic swamps in South-East Asia. International journal of Systematic and Evolutionary Microbiology. 60(2010): 764-768.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Mỹ An và Nguyễn Bảo Vệ. 2010. Ảnh hưởng của phun canxi trước thu hoạch đến phẩm chất và thới gian bảo quản trái quýt Đường (Citrus reticulata B.). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 1 tháng 10:27-34.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Nguyễn Thị Mai Thanh và Nguyễn Bảo Vệ. 2010. Xác định thời điểm thu hoạch  thích hợp cho trái quýt Đường (Citrus reticulata B.). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 11:15-20.

Nguyễn Văn Bo, Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Ngô Ngọc Hưng. 2011. Ảnh hưởng của biện pháp quản lý nước mặn trên diễn biến pH, EC nước và năng suất lúa trên đất lúa-tôm. Tạp Chí Khoa Học Đất. Số 36: 137-141.

Nguyễn Văn Bo, Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Ngô Ngọc Hưng. 2011. Ảnh hưởng của canxi đến khả năng sản sinh proline và sinh trưởng của cây lúa trên đất nhiễm mặn. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18b: 2003-2010.

Tô Thị Thanh Bình và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Đặc tính nhựa và cách xử lý vết nhựa dính trên vỏ trái xoài Châu Nghệ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18a: 11-19.

Huỳnh Thị Chí Linh và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Ảnh hưởng của kali phun lá giai đoạn tiền thu hoạch đến năng suất và phẩm chất trái xoài Châu Nghệ. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần Thơ. Số 18a: 20-27.

Nguyễn Thanh Tường, Nguyễn Bảo Vệ và Võ Công Thành. 2011. Đánh giá khả năng chịu mặn của một số giống lúa mùa trồng ven biển vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng phương pháp điện di AND (Microsatellite). Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 6:17-22.

Nguyễn Bá Phú, Nguyễn Bảo Vệ và Trần Thị Bích Vân. 2011. Đánh giá đặc điểm hình thái thực vật sự ổn định tính trạng không hột theo thời gian của 2 cây quýt Đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 11:17-23.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Hồ Thế Huy và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản trái quýt Đường (Citrus reticulata B.) bằng vật liệu bao trái sau thu hoạch bảo quản ở nhiệt độ phòng. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 1 tháng 1:40-47.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Trần Ngọc Phương Anh và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Khảo sát đánh giá chất lượng trái quýt Đường (Citrus reticulata B.) ở Đồng Tháp, Hậu Giang và Vĩnh Long. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 7:29-35.

Nguyễn Thị Tuyết Mai, Trần Thị Hồng Huyến và Nguyễn Bảo Vệ. 2011. Ảnh hưởng của phun kali trước thu hoạch đến năng suất và chất lượng trái quýt Đường Citrus reticulata B.) sau thu hoạch. Tạp chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn. Kỳ 2 tháng 4: 55-61.

Nguyễn Bá Phú, Nguyễn Bảo Vệ, Bùi Thị Cẩm Hường và Trần Nhân Dũng. 2012.Nhận diện và xác định mối quan hệ di truyền của hai cá thể quýt đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long bằng dấu phân tử DNA. Tạp chí Khoa học Trường Đại Học Cần Thơ. 20a: 108-118.

Nguyễn Bá Phú và Nguyễn Bảo Vệ. 2012. Nguyên nhân không hột của 2 cây quýt Đường không hột được phát hiện ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Tạp chí Nông Nghiệp và PTNT. Tháng 11-2012.

Category: Nhân sự

PGS.TS. Lê Thanh Phong

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

 

Họ và tên: LÊ THANH PHONG                          Giới tính: Nam  

Điện thoại liên hệ: 0909 685856                          E-mail: ltphong@ctu.edu.vn

Đơn vị công tác: Bộ môn Khoa học cây trồng, Khoa NN&SHƯD, ĐHCT

Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị.

Chức danh: Phó Giáo sư chuyên ngành Nông học

Xem tiếp...

PGS.TS. Trần Thị Ba

              LÝ LỊCH KHOA HỌC 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: Trần Thị Ba                                              Giới tính: Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 1957                                     Nơi sinh: Cà Mau

Quê quán: xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

Dân tộc:  Kinh;                                                        Tôn giáo: không

Chỗ ở riêng: Số 320/2, đường Trần Ngọc Quế, Xuân Khánh, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Điện thoại liên hệ:  CQ: 07103. 831530/8313;  NR: 0710.3839134;   DĐ: 0919 093311

Fax: 0710.3830814       Email: ttba@ctu.edu.vn

Chức vụ hiện tại: Giảng viên

Đơn vị công tác: Khoa Nông nghiệp và Sinh học Ứng dụng, Trường Đại học Cần Thơ

Ngạch viên chức: Giảng viên                                    Thâm niên giảng dạy: 31 năm    

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ

Chức danh khoa học cao nhất: Phó giáo sư              Năm bổ nhiệm: 2010

Xem tiếp...

GS.TS. Trần Văn Hâu

 

 

 

 

              LÝ LỊCH KHOA HỌC 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: TRẦN VĂN HÂU                                             Giới tính:         Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 10/11/1958                                  Nơi sinh:Châu Thành, Đồng Tháp

Quê quán: Châu Thành, Đồng Tháp                                 Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không

Chổ ở riêng hoặc địa chi liên lạc: số 39 đường Nguyễn Đệ, phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần  Thơ

Điện thoại liên hệ: 0918. 240259                                     E-mail: tvhau@ctu.edu.vn

Chức danh: Giáo Sư                                              Đơn vị công tác: Khoa NN&SHƯD

Ngạch viên chức: Giảng viên Chính                    Thâm niên giảng dạy: 31 năm

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến Sĩ

 

  1. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
  2. Đại học

Hệ đào tạo: Tập trung                                        Nơi đào tạo: Trường đại học Cần  Thơ

Ngành học chuyên môn: Trồng Trọt                    Năm tốt nghiệp: 1981

Bằng đại học 2: Không                                      Năm tốt nghiệp: Không

 

  1. Thạc sĩ

Thời gian đào tạo: 30 tháng (5/1995-10/1997)     Nơi đào tạo: Đại học Chiang Mai, Thái Lan Chuyên ngành đào tạo: Hệ Thống Nông Nghiệp

Tên luận văn: Off season mango production in the Mekong delta, Vietnam

Tháng, năm được cấp bằng: 10/1997

 

  1. Tiến sĩ

Thời gian đào tạo: 2001-2004                                          Nơi đào tạo: Trường đại học Cần  Thơ

Chuyên ngành đào tạo: Trồng trọt

Tên luận án: Xác định một số yếu tố ảnh hưởng lên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.)

Tháng, năm được cấp bằng: 8/2005

 

  1. Ngoại ngữ
  2. Anh văn                                           Mức độ thành thạo: tương đương D
  3. Pháp văn                                         Mức độ thành thạo: A

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm trách

1981-1983

Bộ môn Kỹ Thuật Cây Trồng, khoa Trồng Trọt, Đại học Cần  Thơ

Tập sự giảng dạy

1983-1992

Bộ môn Kỹ Thuật Cây Trồng, khoa Trồng Trọt, Đại học Cần  Thơ

Cán bộ giảng dạy

1992-2007

Bộ môn Khoa học Cây Trồng, Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học ứng Dụng

Giảng viên

2007-2009

Bộ môn Khoa học Cây Trồng, Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học ứng Dụng

Giảng viên chính

2009-2017

Bộ môn Khoa học Cây Trồng, Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học ứng Dụng

Phó Giáo Sư

2017-nay

Bộ môn Khoa học Cây Trồng, Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học ứng Dụng

Giáo Sư

 

  1. QUÁTRÌNH NGHIÊNCỨU KHOA HỌC
  2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp (Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự ra hoa xòai cát Hòa Lộc

2004

Nghiệm thu loại khá

Cấp Bộ

Tham gia

2.

Nghiên cứu quy trình xử lý ra hoa rải vụ chôm chôm

2005

Nghiệm thu loại xuất sắc

Cấp Bộ

Chủ trì

3.

Khắc phục hiện tượng sượng trái sầu riêng bằng biện pháp canh tác

2008

Đã nghiệm thu loại khá

Sở Khoa Học & CN tỉnh Bến Tre

Đồng chủ trì

4.

Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật hoàn thiện qui trình kỹ thuật trồng bưởi Năm Roi giai đoạn trưởng thành tại huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

2006-2008

Đã nghiệm thu loại khá

Dự án, Sở KHCN tỉnh Sóc Trăng

Chủ trì chuyển giao tiến bộ

kỹ thuật

5.

Nâng cao năng suất xoài rải vụ tại huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

2007-2010

Đã nghiệm thu loại khá

Dự án, Sở KHCN tỉnh Đồng Tháp

Chủ nhiệm

dự án

6.

Khắc phục hiện tượng dừa không mang hái trên giống dừa Ta Xanh ở tỉnh Bến Tre

2007-2009

Đã nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài cấp Bộ

Chủ trì

7.

Xây dựng quy trình canh tác nhãn E-dor và nhãn Xuồng Cơm Vàng tại huyện Châu Thành, tỉnh

Đồng Tháp

2012

Đã nghiệm thu loại khá

Đề tài NCKH, Sở KHCN tỉnh

Đồng Tháp

Chủ trì

8.

 

Xây dựng mô hình ứng dụng khoa học kỹ thuật phát triển vùng ca cao (Theobroma cacao L.) trồng xen trong vườn cây lâu năm góp phần phát triển nông nghiệp bền vững ở Hậu Giang

2008-2010

Đã nghiệm thu năm

2012

Dự án thuộc chương trình “Xây dựng mồ hình ứng dụng và chuyển giao khoa học cồng nghệ phục vụ phát triển kinh tế xã hội nồng thôn và miền núi giao đoạn từ nay đến năm 2010 của Bộ Khoa Học và Công Nghệ”

Chủ trì chuyển giao công nghệ

9.

Nghiên cứu một số biện pháp cải thiện năng suất và hiệu quả kinh tế vườn dừa cũ và khảo sát khả năng phát triển của một số giống dừa có giá trị kinh tế cao

2009-2012

Đã nghiệm thu 2012

 loại khá

Đề tài NCKH, Sở KHCN tỉnh Cà Mau

Chủ trì

10.

Điều tra, bình tuyển cây đầu dòng, xác định gốc ghép và một số kỹ thuật làm tăng năng suất, phẩm chất và kéo dài thời gian bảo quản dâu Hạ Châu

7/2012

Đã nghiệm thu loại

xuất sắc

Đề tài NCKH,

Sở KHCN

thành phố Cần  Thơ

Chủ trì

11.

Điều tra hiện tượng khô đầu múi trái quý Hồng tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

2009

Đã nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài NCKH, Phòng NN&PTNT huyện Lai Vung,

Đồng Tháp

Chủ trì

12.

Khắc phục hiện tượng khô đầu múi trái quýt Hồng tại huyện Lai Vung tỉnh Đồng Tháp

2010-2014 Nghiệm thu loại khá

Đề tài NCKH, Sở KHCN tỉnh

Đồng Tháp

Phó chủ nhiệm

13.

Nghiên cứu khả năng sản xuất đường từ dịch buồng hoa dừa nước (Nypa fruticans wurmb) ở đồng bằng sông Cửu Long

2011-2014 Nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài cấp Bộ

Chủ trì

14.

Ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật canh tác nhằm nâng cao năng suất và chất lượng xoài cát Hòa Lộc theo hướng GAP

2011-2014 Nghiệm thu loại A

Đề tài NCKH, Sở KHCN tỉnh Tiền Giang

Chủ trì

15.

Nghiên cứu kỹ thuật xử lý chanh Tàu ra hoa mùa nghịch tại Quận Bình Thủy, Thành phố Cần  Thơ

2011-2013 Nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài NCKH Quận Bình Thủy, TP Cần  Thơ

Chủ trì

16.

Tuyển chọn cây đầu dòng và một số biện pháp cải thiện năng suất và phẩm chất mít Ba Láng hạt lép tại Quận Cái Răng, Thành phố

Cần  Thơ

8/2011 - 7/2014 Nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài NCKH

Quận Cái Răng,

TP Cần  Thơ

Chủ trì

17.

Hoàn thiện kỹ thuật xử lý ra hoa, quản lý bệnh thán thư và đốm đen vi khuẩn trên xoài cát Hòa Lộc tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

7/2012 Đã nghiệm thu loại xuất sắc

Đề tài NCKH huyện Châu Thành A,

tỉnh Hậu Giang

Chủ trì

18.

Đánh giá tính thích nghi, năng suất, phẩm chất hạt và tình hình sâu bệnh hại trên các giống/dòng ca cao trên địa bàn tỉnh Bến Tre

3/2013-02-

2015

Nghiệm thu năm 2015

loại khá

Đề tài NCKH, Sở KHCN tỉnh Bến Tre

Chủ trì

19.

Ứng dụng quy trình kỹ thuật nâng cao năng suất, chất lượng và rải vụ xoài cát Hòa Lộc đạt tiêu chuẩn VietGAP tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

8/2013-07-

2015

Nghiệm thu tháng 3/2016 đạt loại Khá

Đề tài NCKH,

Sở KHCN

tỉnh Hậu Giang

Chủ trì

20.

Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật và xây dựng mô hình sản xuất chanh đạt chứng nhận VietGAP tại huyện Cao Lãnh và huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

2014-2017

Đề tài NCKH,

Sở KHCN tỉnh

Đồng Tháp

Chủ trì

21.

Hoàn thiện quy trình xử lý ra hoa cây măng cụt tại huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang

6/2014- 6/2015 Nghiệm thu loại B 3/2016

Đề tài NCKH huyện Châu Thành A,

tỉnh Hậu Giang

Chủ trì

22.

Điều tra, khảo sát và thử nghiệm một số biện pháp khắc phục hiện tượng đen xơ mít (Artocarpus heterophyllus Lam.) tại Quận Cái Răng, Thành phố Cần  Thơ

12/2014-

11/2016

Đề tài NCKH Quận Cái Răng,

TP Cần  Thơ

Chủ trì

23.

Nghiên cứu kỹ thuật điều khiển ra hoa và cải thiện năng suất, chất lượng Thanh Trà ở tỉnh Vĩnh Long

2/2015-

1/2018

Đề tài NCKH Sở KHCN tỉnh

Vĩnh Long

Chủ trì

24.

Nâng cao năng suất, chất lượng và xây dựng tiêu chuẩn VietGAP tại HTX sản xuất cam Xoàn Phương Phú và quýt Đường Long Trị, tỉnh Hậu Giang

2/2015-

1/2018

Dự án SXTN tỉnh Sở KHCN Hậu Giang

Chủ trì

25.

Xây dựng quy trình sản xuất Xoài Ba Màu theo tiêu chuẩn VietGAP gắn với chế biến và chuỗi tiêu thụ sản phẩm tại huyện Chợ Mới tỉnh An Giang

1/2016-

12/2017

Đề tài NCKH

Sở KHCN tỉnh

An Giang

Chủ trì

 

 

 

  1. Sách và giáo trình xuât bản (Liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dâu (+) vào ô tương ứng “tác giả" hoặc “đồng tác giả”)

 

 

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác

giả

Đồng tác giả

1

Kỳ thuật ưồng và xử lý ra hoa xoài, 2001. Dự án VIE/96/025 Nâng cao năng lực xóa đói giảm nghèo tỉnh

Trà Vinh.

Chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc UNDP tại

Việt Nam

2001

X

 

2

Sự ra hoa và biện pháp xử lý ra hoa nhãn, 2001. Tài liệu khuyến nông

Trung tâm khuyến nông tỉnh Vĩnh Long

2001

X

 

3

Giáo trình Xử Lý Ra Hoa

ĐH Quốc Gia

TP. Hồ Chí Minh

2009

X

 

4

Giáo trình cây Đa Niên: Phần 2 Cây Công Nghiệp

Đại học Cẩn Thơ

2011

 

X

5

Xử lý ra hoa xoài cát Hòa Lộc và cát Chu

Nông Nghiệp,

TP. Hồ Chí Minh

2013

X

 

 

  1. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố (liệt kê công trình từ năm 2000 đến nay theo thứ tự: Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và sổ của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)
  2. Hau, T.V., 2000. Effect of paclobutrazol in off-season flower induction of 'Kho qua xanh' durian under plastic mulching in Cai Lay district, Tien Giang province, wet season, 1999. In: T.V. Hai and N.V. Huynh (eds.), Proc. of 3rdsymposium on fruit production in the Mekong Delta íbcusing on integrated pest management (IPM), Can Tho University, Viet Nam, March, 2000, pp. 1-5.
  3. Trần Văn Hâu, Trần Quốc Tuấn và Đỗ Thị Út, 2001. Hiệu quả của Paclobutrazol trên sự ra hoa trái vụ của sầu riêng Sữa Hột Lép tại Trại Thực Nghiệm Giống cây Trồng Khoa Nông Nghiệp, ĐHCT. Hội nghị Tổng kết chương trình IPM trên cây ăn trái ở ĐBSCL tại trường Đại Học Cần  Thơ, ngày 29/3/2001.
  4. Tran Van Hau, Nguyen Viet Khoi and Nguyen Ngoc Tran, 2001. Effect of rootstocks on the growth of “Cat Hoa Loc” scion, proceeding of the mini-symposium on the activities of subproject B2, Can Tho University. 2001. Eds. P.C. Debergh and Le Van Hoa, Can Tho University, Can Tho, Vietnam.
  5. Tran Van Hau, Nguyen Bao Ve, Le Van Hoa, Nguyen Le Loc Uyen and Nguyen Trong Tue, 2001. Effect of Thiourea on off-season flowering induction of ‘Cat Hoa Loc’ mango in Cao Lanh district, Dong Thap province, proceeding of the Mini- Symposium on the activities of subproject B2, Can Tho University. 2001. Eds. P.C. Debergh and Le Van Hoa, Can Tho University, Can Tho, Vietnam, 2002.
  6. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi, Huỳnh Minh Phụng và Phan Võ Như Hồ Anh Thư, 2002. Ảnh hưởng của Chlorate kali lên sự thiệt hại của rễ, sự ra hoa và phẩm chất trái nhãn Tiêu Da Bò. TCKH Trường Đại Học Cần  Thơ năm 2002, tr. 48-55.
  7. Tran Van Hau, Radanachaless T., Ishihata K. and Shioya T., 2002. Flower Induction with Chemical in ‘Cat Hoa Loe’ Mango Trees in the Mekong Delta in Vietnam. Japanese J. of Tropical Agri. 46(2): 59-65.
  8. Trần Văn Hâuvà Lê Văn Hòa, 2003. Tương quan giữa hàm lượng gibberellins trong lá và đinh sinh trưởng với sự ra hoa của xoài cát Hoà Lộc dưới ảnh hưởng của yếu tố thời tiết tại Đồng bằng sông Cửu Long. TCKH trường đại học Cần  Thơ, trang. 60- 67.
  9. Trần Văn Hâu và Nguyễn Bảo Vệ, 2003. Ảnh hưởng của Paclobutrazol, Thiourea và Nitrate kali trên sự ra hoa xoài Châu Hạng Võ, Tạp Chí Khoa Học Trường Đại Học Cần  Thơ, trang 50-59.
  10. Trần Văn Hâu,Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Bảo Vệ, 2003. Ảnh hưởng của hoá chất kích thích ra hoa trên một số đặc điểm sinh lý và sự ra hoa của xoài Cát Hòa Lộc. TCKH Trường Đại Học Cần  Thơ, tr. 31-41.
  11. Trần Văn Hâu,Nguyễn Việt khởi, Nguyễn Thị Thuỳ Dung, Phan Thanh Liêm và Nguyễn Bảo Vệ, 2003. Ảnh hưởng của thời điểm phun Thiourea và xử lý Paclobutrazol trên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc. TCKH Trường Đại Học Cần  Thơ, tr. 42-49.
  12. Lê Văn Hòa,Trần Văn Hâuvà Nguyễn Thị Bích Vân, 2003.Tăng khả năng đậu trái của sầu riêng sữa hạt lép Cái Mơn bằng biện pháp thụ phấn nhân tạo bổ sung. TCKH Trường đại học Cần  Thơ, chuyên ngành Khoa học cây hồng và công nghệ thực phẩm. tr. 88-97.
  13. Lê Văn Hòa,Trần Văn Hâuvà Nguyễn Thị Bích Vân, 2003. Đặc tính ra hoa của sầu riêng sữa hạt lép Cái Mơn, hình thái và khả năng nẩy mầm của một số hột phấn sầu riêng ở những giai đoạn nở hoa khác nhau. TCKH Trường đại học Cần  Thơ, chuyên ngành Khoa học cây trồng và công nghệ thực phẩm, trang. 98-106.
  14. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Bảo Vệ, 2004. Ảnh hưởng của gốc ghép đến đặc tính sinh trưởng, ra hoa và phẩm chất trái của cây ghép xoài cát Hòa Lộc TCKH Trường Đại Học Cắn Thơ, VI: 2004, pp 60-66.
  15. Trần Văn Hâu,Nguyễn Việt Khởi và Nguyễn Thanh Triều, 2005. Ảnh hưởng của nồng độ paclobutrazol kết hợp với một số hóa chất kích thích ra hoa trên sự ra hoa mùa nghịch bưởi “5 Roi” tại Tam Bình, Vĩnh Long, Hội nghị chuyên đề “Cây có múi, xoài và khóm”- Cải thiện kỹ thuật canh tác, năng suất, chất lượng và chế biến bảo quản, tại Trường Đại Học Cần  Thơ, ngày 1/3/2005.
  16. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Việt Khởi, 2005. Hiệu quả của Paclobutrazol và Thiourea trên sự ra hoa mùa nghịch bưởi “5 Roi” tại Tam Bình, Vĩnh Long, Hội nghị chuyên đề “Cây có múi, xoài và khóm”-Cải thiện kỹ thuật canh tác, năng suất, chất lượng và chế biến bảo quản, tại Trường Đại Học Cần  Thơ, ngày 1/3/2005.
  17. Trần Văn Hâuvà Châu Trùng Dương, 2006. Một số đặc tính sinh học của sự ra hoa cây chôm chôm (Nepheiium lappaceumL.) được canh tác tại Cần  Thơ. TCKH trường Đại học Cần  Thơ, V. 6/2006, tr. 53-59.
  18. Trần Văn Hâu,Lê Văn Hòa và Nguyễn Hòang Anh, 2006. Sự tương quan giữa hàm lượng gibberellin nội sinh và ti số C/N đến sự ra hoa chôm chôm Java (Nepheiium lappaceumL.). TCKH trường Đại học Cần  Thơ, V. 6/2006. tr. 60-68.
  19. Trần Văn Hâu,Trần Văn Khánh và Nguyễn Thanh Nhàn, 2006. Ảnh hưởng của paclobutrazol và biện pháp phủ plastic lên sự ra hoa mùa nghịch chôm chôm Java tại Cần  Thơ. Tuyển tập công trình NCKH Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học ứng Dụng, trường Đại học Cần Thơ năm 2006, Quyển 2. Bảo Vệ Thực Vật, Khoa Học Cây Trồng và Di Truyền Giống Nông Nghiệp, Cần  Thơ, 11/2006, tr. 353-360.
  20. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Việt Khởi, 2006. Ảnh hưởng của Paclobutrazol lên sự ra hoa rải vụ chôm chôm Java trong mùa nghịch tại Cần  Thơ. Tuyển tập công trình NCKH Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học ứng Dụng, trường Đại học Cần  Thơ năm 2006, Quyển 2. Bảo Vệ Thực Vật, Khoa Học Cây Trồng và Di Truyền Giống Nông Nghiệp, Cần  Thơ, 11/2006, tr. 361-372.
  21. Trần Văn Hâu, Nguyễn Việt Khởi và Châu Trùng Dương, 2006. Điều tra một sổ kỹ thuật liên quan đến sự ra hoa chôm chôm Java tại huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre và huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long. Tuyển tập công trình NCKH Khoa NN và SHUD, Trường ĐHCT năm 2006, Quyển 2. Bảo Vệ Thực Vật, Khoa Học Cây Trồng và Di Truyền Giống Nông Nghiệp, 11/2006, tr. 373-378.
  22. Trần Văn Hâuvà Võ Ngọc Tấn, 2006. Điều tra kỹ thuật canh tác và chuyển đổi giống nhãn Xuồng Cơm Vàng tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tuyển tập công trình NCKH Khoa NN và SHƯD, Trường ĐHCT năm 2006, Quyển 2. Bảo Vệ Thực Vật, Khoa Học Cây Trồng và Di Truyền Giống Nông Nghiệp, 11/2006, tr.379- 386.
  23. Trần Văn Hâu,Lê Thị Thanh Thủy và Phan Thanh Trúc, 2008. Đánh giá một số dòng ca cao (Theobroma cacao L.) có triển vọng tại Cần  Thơ. Tạp chí Khoa Học, trường Đại học Cần  Thơ 2008:9 (2) ừ. 51-58.
  24. Trần Văn Hâuvà Huỳnh Thanh Vũ, 2008. Đặc tính sinh học của sự ra hoa và phát triển trái nhãn Xuồng Cơm Vàng (Dimocarpus longan (Lour.) Steud var. Xuong Com Vang). Tạp chí Khoa Học trường Đại học Cần  Thơ 2008:9 (2) tr. 69-76.
  25. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Hồng Lam, 2008. Ảnh hưởng của biện pháp thụ phấn chéo bổ sung bằng các loại phấn khác nhau đến năng suất và phẩm chất cơm sầu riêng Sữa Hạt Lép (Durio zibethinus Murr.). TCKH trường Đại học Cần Thơ 2008:9 (2) tr.11-18.
  26. Trần Văn Hâuvà sầm Lạc Bình, 2008. Ảnh hưởng của biện pháp thụ phấn chéo đến một số loại cây có múi đến sự tạo hạt lên phẩm chất trái bưởi năm Roi (Citrus maxima L.). Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường Đại học Cần  Thơ ngày 11/3/2008. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 118-126.
  27. Trần Văn Hâuvà Lê Thị Thanh Thuỷ, 2008. Ảnh hưởng của thời điểm xử lý Paclobutrazol trên sự ra hoa xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.). Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường Đại học Cần  Thơ ngày 11/3/2008. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 203-210.
  28. Trần Văn Hâu, Nguyễn Mạnh Trung, 2008. Anh hưởng của Gibberellin, Thiourea và Urea lên sự ra đọt của cây mãng cụt (Garcinia mangostanaL.) ở các độ tuổi khác nhau. Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan họng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường đại học Cần Thơ ngày 11/3/2008. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, trang 370-382.
  29. Trần Văn Hâu, Lâm Hoàng Ngọc Bích và Bùi Thanh Liêm, 2008. Ảnh  hưởng của biện pháp phủ gốc bằng plastic ở các thời điểm trước khi thu hoạch đến phẩm chất trái sầu riêng Monthong (Durio zibethinus Murr.) tại Chợ Lách, Bến Tre. Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường Đại học Cần  Thơ ngày 11/3/2008. Nxb Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 410-416.
  30. Trần Văn Hâu, Triệu Quốc Dương và Bùi Thanh Liêm, 2008. Tác động của biện pháp phủ gốc bang plastic trước khi thu hoạch đến phẩm chất cơm sầu riêng sữa hạt lép (Durio zibethinusMurr.) tại huyện Chợ Lách, Bến Tre. Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường Đại học Cần Thơ ngày 11/3/2008. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 417-424.
  31. Trần Văn Hâu, Phan Hà và Bùi Thanh Liêm, 2008. Ảnh hưởng của calcium, magnesium và kali phun qua lá đến phẩm chất trái sầu riêng monthong (Durio zibethinus) tại Chợ Lách, Bến Tre. Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long” tại trường Đại học Cần  Thơ ngày 11/3/2008. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 425-432.
  32. Trần Văn Hâuvà Đặng Thị Nguyệt Quế, 2009. Ảnh hưởng của thời gian chiếu sáng bổ sung lên sự phát triển nụ hoa và phẩm chất chậu hoa cúc mâm xôi (Chrysanthemum moriyolium). TCKH Trường Đại học Cần Thơ, số 11-2009, Q2 88- 96.
  33. Trần Văn Hâuvà Lê Minh Quốc, 2009. Đặc tính sự ra hoa và phát hiển trái dâu Hạ Châu (Baccaurea ramiflora Lour.) tại Phong Điền, thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11-2009, Q2 270-277.
  34. Trần Văn Hâu, Châu Trùng Dương và Nguyễn Việt Toàn, 2009. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý tiền thu hoạch và nồng độ ethephon sau thu hoạcch đến phẩm chất trái sầu riêng Monthong (Durio zibethinusMurr.) tại Chợ Lách, Bến  Tre. TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11-2009, Q1 442-450.
  35. Trần Văn Hâu,Châu Trùng Dương và Bùi Công Luận, 2009. Ảnh hưởng của biện pháp xử lý tiền thu hoạch đến phẩm chất trái sầu riêng Monthong (Durio zibethinus Murr.) tại Chợ Lách, Bến  Tre. TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11-2009, Q2 225- 234.
  36. Trần Văn Hâu, Trần Sỹ Hiếu và Lê Thị Thanh Thủy, 2009. Điều tra mô hình sản xuất xoài rải vụ theo hướng GAP tại huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11-2009, Q1 414-424.
  37. Trần Văn Hâuvà Lê Thanh Điền, 2009. Ảnh hưởng thời điểm kích thích ra hoa bằng thiourea sau khi xử lý Paclobutazol trên sự ra hoa mùa nghịch trên xoài cát Chu (Mangiýera indica L.) tại huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11 -2009, Q1 425-431.
  38. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Thị Kim Xuyến. 2009. Ảnh hưởng của nồng độ paclobutrazol trên sự ra hoa mùa nghịch xoài cát Chu (Mangifera indica L.). TCKH Trường Đại học Cần  Thơ, số 11-2009, Q1 406-413.
  39. Trần Văn Hâuvà Lê Văn Chấn, 2009. Ảnh hưởng của Chlorate kali và biện pháp khoanh Cần đến sự ra hoa và năng suất nhãn Xuồng Cơm Vàng (Dimocarpus longan Lour.). TCKH Trường Đại học Cần Thơ, số 11-2009, Q1 432-441.
  40. Trần Văn Hâuvà Lê Văn Chấn, 2010. Ảnh hưởng của liều lượng phân đạm bón sau thu hoạch đến sự ra hoa và năng suất nhãn Xuồng Cơm Vàng (Dimocarpus longan Lour.) mùa nghịch tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. TCKH Trường đại học Cần Thơ, số 15b-2010: 141-151.
  41. Trần Văn Hâu, Lê Thị Thanh Thủy và Phan Thanh Trúc, 2010. Đánh giá đặc tính nông học và hàm lượng chất béo trong hạt một số giống ca cao (Theobroma cacaoL.) trồng phổ biến tại huyện Châu Thành, tỉnh Bến  Tre. TCKH Trường đại học Cần  Thơ, số 16b-2010:178-185.
  42. Trần Văn Hâuvà Võ Hoàng Kha, 2010. Ảnh hưởng của nồng độ paclobutrazol lên sự ra hoa bòn bon ta (Lansium domesticum Corr.) tại quận Cái Răng, Thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ, số 16b-2010: 259-265.
  43. Trần Văn Hâuvà Lê Thị Thảo, 2010. Đặc tính sinh học sự ra hoa bòn bon Ta và bòn bon Thái (Lansium domesticum Corr.) tại quận Cái Răng, Thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ, số 16a-2010; 157-166.
  44. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Thị Ngọc Linh, 2010. Ảnh hưởng của nồng độ Naphthalene acetic acid lên sự kéo dài thời gian nở hoa của mai Giảo (Ochna integerima). Kỷ yếu Hội nghị Khoa Học ‘phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu do Trường đại học Cần  Thơ tổ chức tại Cần  Thơ ngày 26/11/2010. Phần I: Nông Học, Chăn nuôi, Thú y. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, trang. 42-47.
  45. Trần Văn Hâuvà Trần Thị Thúy Ái, 2010. Ảnh hưởng của 2,4-D và NAA lên rụng trái non và biện pháp canh tác lên năng suất dừa Ta Xanh (Cocos nucifera L.) tại tỉnh Bến  Tre. Kỷ yếu Hội nghị Khoa Học phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu do Trường đại học Cần  Thơ tổ chức tại Cần  Thơ ngày 26/11/2010. Phần I: Nông Học, Chăn nuôi, Thú y. Nxb. Nông Nghiệp TP. Hồ Chí Minh, tr. 73- 81
  46. Trần Văn Hâu,Phan Xuân Hà và Phan Yến Sơn, 2011. Điều tra và đánh giá hiện tượng khô múi trái quýt Hồng (Citrus reticulata Blanco) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. TCKH trường đai học Cần  Thơ V17a-2011: 192-200.
  47. Trần Văn Hâuvà Trần Thị Thúy Ái, 2011. Anh hưởng của acid boric lên nẩy mầm hạt phấn, sự đậu trái và rụng trái non trên dừa Ta Xanh (Cocos nucifera L.) tại tỉnh Bến Tre. TCKH trường đai học Cần  Thơ V17a-2011: 201 -209.
  48. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Chí Linh, 2011. Khảo sát đặc tính sinh học sự ra hoa của một số giống dừa cao (Cocos nucifera L.) tại huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến  Tre. TCKH trường đai học Cần  Thơ V17a-2011: 210-218.
  49. Trần Văn Hâu,Phan Xuân Hà và Nguyễn Hoàng Thạnh. 2011. Khảo sát đặc tính sinh học sự ra hoa và phát triển trái quýt Hồng (Citrus reticulata Blanco) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. TCKH trường đai học Cần  Thơ V17b-2011: 262-271.
  50. Trần Văn Hâuvà Triệu Quốc Dương, 2011. Điều tra một số biện pháp canh tác, hiện tượng dừa không mang trái và áp dụng các biện pháp canh tác tổng họp trên năng suất dừa Ta Xanh (Cocos nucifera L.) tại tỉnh Bến  Tre. TCKH trường đại học Cần  Thơ VI7b-2011: 272-281.
  51. Trần Văn Hâuvà Nguyễn Chí Linh, 2011. Nghiên cứu đặc tính ra hoa của dừa Xiêm Lửa và dừa Dứa Thái Lan (Cocos nucifera L.) được trồng tại huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến  Tre. Tạp chí NN&PTNT số 9/2011: 24-29.
  52. Trần Văn Hâuvà Hồ Thị Ngân, 2011. Kết quả bước đầu về bình tuyển cây ca cao (Theobroma cacao L.) đầu dòng tại Cần  Thơ. Tạp chí NN&PTNT chuyên đề giống cây trồng, vật nuôi, tập 1, tháng 6/2011: 120-127.

52.Trần Sỹ Hiếu, Trần Văn Hâu và Pham Công Bằng, 2011. Khảo sát đặc tính hình thái thực vật của một số giống chanh (Citrus aurantifolia L.) tại huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang. TCKH trường đại học Cần  Thơ số 20b-2011, tr. 106-116.

  1. Trần Văn Hâuvà Lê Thanh Điền, 2011. Đặc điểm ra hoa và phát triển trái xoài cát Chu (Mangifera indica L.) tại huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. TCKH trường đại học Cần Thơ số 2000-2011, tr. 122-128.
  2. Trần Văn Hâuvà Đỗ Minh Huân, 2011. Khảo sát đặc điểm sinh trưởng, sự ra hoa và phát triển trái nhãn E-dor (Dimocarpus longan Lour.) tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. TCKH trường đại học Cần Thơ số 20b-2011, tr. 129-138.

55.Trần Sỹ Hiếu, Mai Xuân Hương và Trần Văn Hâu, 2012. Khảo sát sự sinh trưởng và năng suất dừa Ta Xanh (Cocos nucifera L.) trồng ở vừng ảnh hưởng mặn huyện Cái Nước và vùng ngọt hóa huyện Trần Văn Thời tỉnh Cà Mau. Tạp chí NN&PTNT số 5/2012, tr. 33-38.

  1. Trần Văn Hâuvà Châu Bá Bình, 2012. Ảnh hưởng của tuổi lá khi xử lý chlorate kali lên sự ra hoa trái mùa của nhãn E-Daw (Dimocarpus longan Lour.) tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí NN&PTNT số 193 năm 2012, tr. 43-50.
  2. Trần Sỹ Hiếu,Phạm Tuân vàTrần Văn Hâu, 2012. Sự ra hoa trong điều kiện tự nhiên và ảnh hưởng của thời gian và nhiệt độ xử lý đến sự ra hoa của hai giống phát tài lá sọc và lá xanh (Dracaena fragans L.) tại Cần Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ V. 22a, tr. 242-252.
  3. Trần Văn Hâuvà Lê Minh Quốc, 2012. Ảnh hưởng của liều lượng paclobutrazol và biện pháp phủ liếp lên sự ra hoa vụ sớm dâu Hạ Châu (Baccaurea ramiyiora Lour.) tại huyện Phong Điền, Tp. Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ V. 22a, tr. 280- 289.
  4. Trần Văn Hâuvà Phan Thị Bích Trâm, 2012. Đặc điểm ra hoa, đậu trái và phát triển trái nhãn Xuồng Cơm Vàng (Dimocarpus longan Lour.) tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí NN&PTNT, chuyên đề “Phát triển nông nghiệp bền vững, tháng 11 nam 2012, tr. 72-78.
  5. Trần Văn Hâuvà Phan Phương Trang, 2012. Anh hưởng của tuổi lá khi xử lý Chlorate kali lên sự ra hoa và năng suất nhãn Xuồng Cơm Vàng (Dimocarpus longan Lour.) tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí NN&PTNT, chuyên đề “Phát triển nông nghiệp bền vững, tháng 11 năm 2012, tr. 79-84.
  6. Trần Văn Hâu, Nguyễn Đức Mạnh và Lê Thị Thùy Hương, 2012. Ảnh hưởng của phân kali bón vào đất và phun qua lá đến hiện tượng khô đầu múi và trái bị chai trên cây quýt Hồng (Citrus reticulataBlanco) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. Tạp chí NN&PTNT, chuyên đề “Phát triển nông nghiệp bền vững, tháng 11 năm 2012, tr. 107-113.
  7. Trần Văn Hâu,Trần Sỹ Hiếu và Đào Thị Hồng Nhung, 2012. Ảnh hưởng của phân đạm và kali lên sự sinh trưởng và năng suất dừa Ta Xanh (Cocos nucifera L.) tại vùng bị ảnh hưởng mặn huyện Cái Nước và vùng ngọt hóa huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. Tạp chí NN&PTNT, chuyên đề “Phát triển nông nghiệp bền vững, tháng 11 năm 2012, tr. 124-131.
  8. Trần Văn Hâu,Nguyễn Thị Bích Phượng, Đặng Thị Thu Thảo và Trần Sỹ Hiếu, 2012. Ảnh hưởng của liều lượng paclobutrazol và thời điểm phun thiourê lên sự ra hoa mùa nghịch mận An Phước (Sygygium samarangense(Blume) Merr. and Perry tại huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Tạp chí khoa học Trường đại học Cần Thơ số 23a-20b, tr. 273-282.
  9. Trần Văn Hâuvà Lê Minh Quốc, 2012. Ảnh hưởng của thời gian khô hạn và biện pháp phủ liếp lên sự ra hoa mùa nghịch dâu Hạ Châu (Baccaurea ramiflora Lour.) tại huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học Trường đại học Cần  Thơ số 23b-2012, tr.284-293.
  10. Trần Văn Hâuvà Cao sến, 2012. Ảnh hưởng của liều lượng Chlorate kali lên sự ra hoa nhãn E-Dor (Dimocarpus longan Lour.) trong mùa mưa tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Kỷ yếu Hội nghị khoa học CAAB 2012, “Phát triển nông nghiệp bền vững” tại Trường đại học Cần  Thơ ngày 23/11/2012. Tr. 106-120.
  11. Trần Văn Hâu,Tràn Sỹ Hiếu, Nguyễn Đức Mạnh và Nguyễn Hiếu Nhẫn, 2012. Ảnh hưởng của khoảng cách trồng và vị trí trái trên cây lên hiện tượng khô đầu múi và trái bị chai trên cây quýt Hồng (Citrus reticulata Blanco) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. Kỷ yếu Hội nghị khoa học CAAB 2012, “Phát triển nông nghiệp bền vững” tại Trường đại học Cần  Thơ ngày 23/11/2012. Tr. 148-156.
  12. Trần Văn Hâu,Nguyễn Thị Phúc Nguyên và Nguyễn Lê Trí Nhân, 2012. Ảnh hưởng của các loại bao ừái lên sự thay đổi màu sắc vỏ và phẩm chất trái cam sành (Citrus nobolis var. typical Hassk) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. Kỷ yếu Hội nghị khoa học CAAB 2012, “Phát triển nông nghiệp bền vững” tại Trường đại học Cần Thơ ngày 23/11/2012. Tr. 157-166.
  13. Trần Văn Hâu,Nguyễn Thị Phúc Nguyên và Trần Sỹ Hiếu, 2013. Ảnh hưởng của ba loại bao trái lên màu sắc vỏ và phẩm chất trái xoài cát Chu và cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.). TCKH Trường đại học Cần  Thơ, phần B Nông nghiệp, Thủy sản và Công nghệ sinh học: 26(2013): 171-179.
  14. Bùi Thanh Liêm,Trần Văn Hâuvà Lê Văn Hòa, 2013. Ảnh hưởng của ẩm độ đất khi phủ gốc bằng plastic trước khi thu hoạch đến hiện tượng sương cơm sầu riêng sữa hạt lép (Durio zibethinus Murr.) ở Chợ Lách, Bến Tre. Tạp chí NN&PTNT 18/2013 tr. 65-69.
  15. Trần Văn Hâu, Phạm Vũ Linh và Trần Sỹ Hiếu, 2013. Đặc tính sinh học sự ra hoa và phát triển trái cây chanh Tàu (Citrus limoniaL.) tại phường Long Hòa, quận Bình Thủy, Thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số 27 (2013) Phàn B: Nông Nghiệp, Thủy sản và công nghệ sinh học, tr. 122-129.
  16. Trần Văn Hâu,Trần Minh Vương và Đỗ Thái Nguyên, 2013. Ảnh hưởng của nồng độ paclobutrazol và thời kỳ phun thiourea để kích thích trổ hoa vụ nghịch cây chanh Tàu (Citrus limonia L.) tại Quận Bình Thủy, Thành phố Cần  Thơ. Tạp chí NN&PTNT số 22/2013, tr. 54-61. ’
  17. Bùi Thanh Liêm vàTrần Văn Hâu, 2013. Ảnh hưởng của việc phủ gốc bằng plastic trước khi thu hoạch đến hiện tượng sượng cơm sầu riêng Monthong (Durio zibethinusMurr.) ở Chợ Lách, Bến Tre. Tạp chí NN&PTNT số 22/2013, tr. 62-66.

73.Lê Thị Thanh Thủy và Trần Văn Hâu, 2014. Đặc điểm ra hoa và phát triển trái của cây dừa nước (Nypa fruticans Wurmb) tại ba vừng nước mặn, lợ và ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí NN&PTNT số 7/2014, tr. 50-56.

  1. Lê Thị Thanh Thủy vàTrần Văn Hâu, 2014. Khảo sát độ tuổi buồng hoa dừa nước (Nypa fruticansWurmb) thích hợp để kích thích sản xuất nhựa ở vùng nước mặn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí NN&PTNT số 8/2014, tr. 81-87
  2. Lê Thị Thanh Thủy vàTrần Văn Hâu, 2014. Thời điểm tác động cho buồng hoa dừa nước (Nypa fruticansWurmb) tiết nhựa ở vùng nước lợ huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. TCKH Trường đại học Cần Thơ, số 30b (2014), tr. 88-96.

76.Bùi Thanh Liêm và Trần Văn Hâu, 2014. Điều tra và khảo sát hiện tượng rối loạn sinh lý và các yếu tố liên quan đến phẩm chất trái sầu riêng (Durio zibethinus Murr.) ở Chợ Lách, Bến Tre. Tạp chí NN&PTNT số 10/2014, tr. 10-14.

  1. Trần VănHâu và Lê Thị Thảo, 2014. Sự tương quan giữa hàm lượng dinh dưỡng trong đất, lá và ứái với năng suất xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.) tại huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Tạp chí NN&PTNT số 12/2014, tr. 10-16.
  2. Phan Huỳnh Anh vàTrần Văn Hâu, 2014. Hiệu quả của liều lượng phân bón N, P, K lên năng suất và phẩm chất xoài cát Hòa Lộc ở ba độ tuổi khác nhau và chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng bằng hệ thống chẩn đoán và khuyến nghị tích hợp (DRIS) tại xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Tạp chí NN&PTNT, số 14/2014, tr. 75-82.

79.Tran Van Hau, Do Hong Tuan and Tran Sy Hieu, 2014. Management of phenology, flowering and wuiting of longan, rambutan and guava. FFTC (Food and Fertilizer Technology Center, Taiwan) and SOFRI joined International workshop on increasing production and market access for tropical fruit in Southeast Asia. Proc. Held at SOFRI-Southem Fruit Research Institute, Tien Giang pronvince, Vietnam 13-17th October, 2014. p. 69-86.

  1. Lê Lý Vũ Vi,Nguyễn Bảo Toàn,Trần Văn Hâu, Trần Sỹ Hiếu và Trần Thị Doãn Xuân, 2014. Vi nhân giống cây hoa huệ trắng (Polianthes tuberrosa) trong điều kiện ánh sáng tự nhiên và đánh giá sự sinh trưởng qua mô hình canh tác. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số chuyên đề (2014) tập 4. Tr. 63-67.
  2. Trần Sỹ Hiếu,Phan Xuân Hà vàTrần Văn Hâu, 2014. Đặc tính sinh trưởng và năng suất của dừa Ta xanh và cây trồng xen tại vùng ngọt hóa huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số chuyên đề (2014) tập 4. Tr. 76-84.
  3. Trần Văn Hâu,Trần Hữu Hiếu và Trần Sỹ Hiếu, 2014. Sự tương quan giữa hai nhân tố tuổi cây và năng suất với hiện tượng trái chai và khô đầu múi trên trái quýt Hồng (Citrus reticulata Blanco) tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số chuyên đe (2014) tập 4. Tr. 127-134.
  4. Trần Văn Hâu,Trần Thị Phương Thảo và Trần Sỹ Hiếu, 2014. Đặc điểm hình thái của hạt phấn và một số biện pháp cải thiện sự đậu trái dâu Hạ Châu (Baccaurea ramiflora Lour.) tại huyện Phong Điền, Thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số chuyên đề (2014) tập 4. Tr. 135-141.
  5. Trần Văn Hâu,Nguyễn Chí Linh và Lê Văn Tài, 2014. Nghiên cứu xử lý ra hoa rải vụ xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indica L.) tại xã Hòa Hưng huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Tạp chí NN&PTNT số 22/2014, tr. 26-32.
  6. Trần Văn Hâu,Trần Thị Doãn Xuân và Trần Hoàng Nam, 2014. Hiệu quả của các dạng và số lần phun phân kali đến năng suất và phẩm chất mít Ba Láng hạt lép (Artocarpus heterophyllus Lamk.) tại quận Cái Răng, Thành phố Cần  Thơ. Tạp chí NN&PTNT số 23/2014, tr. 73-79.
  7. Trần Văn Hâu, Trần Thị Doãn Xuân và Phạm Thanh Sang, 2015. Ảnh hưởng của liều lượng phân N-P-K-Mg đến năng suất và phẩm chất trái mít Ba Láng hạt lép (Artocarpus heterophyllusLamk.) tại quận Cái Răng, Thành phố Cần  Thơ. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số 36b (2015), tr. 63-71.
  8. Trần Văn Hâu, Nguyễn Chí Linh và Nguyễn Long Hồ, 2015. Xác định thời điểm thu hoạch của trái xoài cát Hòa Lộc (Mangifera indicaL.) tại xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số 37b: 111-119.
  9. Trần Văn Hâu, Nguyễn Chí Linh và Lưu Thị Thảo Trang, 2015. Hiệu quả của thuốc hóa học lên ruồi đục trái (Bactrocera dorsalisHendel) xoài cát Hòa Lộc tại xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. TCKH Trường đại học Cần  Thơ số 38b: 113-119.

TS. Nguyễn Bá Phú        

LÝ LỊCH KHOA HỌC 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: NGUYỄN BÁ PHÚ                            Giới tính: Nam  

Ngày, tháng, năm sinh: 04/06/1958                    Nơi sinh: Phước Đức, An Giang

Quê quán: Thới Lai, Ô Môn, Cần Thơ                Dân tộc: Kinh             Tôn giáo: Không

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 55A, đường 3/2, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Điện thoại liên hệ: 07103833300                        E-mail: nbphu@ctu.edu.vn        

Chức vụ: Giảng viên                                          Đơn vị công tác: Khoa NN&SHƯD

Ngạch viên chức: 15.111                                   Thâm niên: 35 năm       

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ Trồng trọt (Khoa học Cây trồng)

Xem tiếp...

ThS. Nguyễn Huy Tài

 

                LÝ LỊCH KHOA HỌC

 1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: Nguyễn Huy Tài                             Giới tính: Nam  

Ngày, tháng, năm sinh: 26/08/1965                  Nơi sinh: Quảng Nam   

Quê quán: Cần Thơ                                        Dân tộc: Kinh    Tôn giáo: Thiên chúa giáo

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Số nhà 1 hẻm 6, đường Mậu Thân, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần thơ.

Điện thoại liên hệ: 0972 595065              E-mail: nhtai@ctu.edu.vn          

Chức vụ: Giảng viên                             Đơn vị công tác: bộ môn Khoa Học Cây Trồng

Ngạch viên chức: 15.111                                   Thâm niên giảng dạy: 22 năm    

Trình độ chuyên môn cao nhất: Thạc sỹ

Xem tiếp...

KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
+84.0292 3831166 - Fax: +84.0292 3830814
Email: knnshud@ctu.edu.vn