Tiếng việt      English         Hộp thư      Liên hệ
Ts. Nguyễn Khởi Nghĩa
 

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

 

Họ và tên: Nguyễn Khởi Nghĩa                                                                 Giới tính: Nam         

Ngày, tháng, năm sinh:        04/12/1978                            Nơi sinh: Trà Ôn- Vĩnh Long        

Quê quán: Ấp Vĩnh Thuận, xã Thuận Thới, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long

Dân tộc:         kinh    Tôn giáo: Phật giáo

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 110/18 - đường Nguyễn Việt Hồng, Tp. Cần Thơ

Điện thoại liên hệ:   0932801727                                      E-mail: nknghia@ctu.edu.vn        

Chức vụ: Giảng viên-Đơn vị công tác: Bộ Môn Khoa Học Đất-Khoa Nông Nghiệp & SHUD-ĐH Cần Thơ

Ngạch viên chức:                                                                 Thâm niên giảng dạy: 04 năm       

Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ

 

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

 

1. Đại học

Hệ đào tạo:    Chính qui                                                       Nơi đào tạo:  Trường ĐH Cần Thơ

Ngành học chuyên môn: Trồng trọt                                  Năm tốt nghiệp: 2001         

Bằng đại học 2:                                                                    Năm tốt nghiệp:        

2.  Thạc sĩ

Thời gian đào tạo:    02 năm                                               Nơi đào tạo:  Trường ĐH Khoa học Nông Nghiệp Thụy Điển, Uppsala, Thụy Điển

Chuyên ngành đào tạo: Khoa Học Đất

Tên luận văn: ‘’Degradation of aged creosote and diesel contaminated soils by phytoremediation (by means of Salix clones) or stimulation (nutrient supplementation)’’

Tháng, năm được cấp bằng: tháng 04 năm 2007

3. Tiến sĩ

Thời gian đào tạo:    04 năm                                               Nơi đào tạo:  Trường ĐH kỹ thuật Munich, tp. Munich, CHLB Đức

Chuyên ngành đào tạo: Vi sinh đất và môi trường

Tên luận án: ”Biodegradation of the herbicide glyphosate in 21 different agricultural soils’’

Tháng, năm được cấp bằng: tháng 10 năm 2012

 

4.         Ngoại ngữ

            1.                     Tiếng Anh                              Mức độ thành thạo:  tốt

            2.                     Tiếng Đức                              Mức độ thành thạo:  trung bình-khá

 

III.    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

1. Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm trách

Từ năm 2001-nay

Bộ môn Khoa học Đất, KNN & SHUD, ĐHCT

Giảng dạy và nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

2. Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:

            - Tên học viên, đề tài thực hiện, thời gian thực hiện (đã bảo vệ thành công năm nào?)

 

IV.    QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

 

1.         Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện

 

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp

(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Soil remediation agent Agri Stabi for acid sulphate soil

2003

Hợp tác với   Yuka Sangyo Nhật

Cán bộ tham gia

2

Sự suy thoái hoá học và vật lý đất vườn trồng cam quýt ở ĐBSCL

2004

CT cấp Bộ

Cán bộ tham gia

3

Sự suy thoái hoá lý đất vườn sầu riêng và biện pháp khắc phục

2006

CT cấp Bộ

Cán bộ tham gia

4

Alleviating soil constraints for sustainable rice production in the Mekong Delta, Vietnam.

2008

Chương trình VLIR-R3 hợp tác với Bĩ

Cán bộ tham gia

5

 Tồn dư dioxins và phân lập vi khuẩn phân hủy dioxins trong đất ô nhiễm chất độc da cam ở Thừa Thiên Huế

2008

Đề tài Quỹ Nghiên cứu Khoa học Quốc tế (IFS)-Thụy Điển

Cán bộ tham gia

6

Giảm thiểu ô nhiễm thuốc Bảo vệ thực vật ở ĐBSCL

2014

Dự án RIP với Vương Quốc Bỉ

Cán bộ tham gia

 

 

2.         Sách và giáo trình xuất bản (liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương

           ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

 

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.         Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố (liệt kê công trình   theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)

 

1. Degradation of aged creosote and diesel contaminated soils by phytoremediation (by means of Salix clones) or stimulation (nutrient supplementation), 2007. Luận văn Thạc sĩ, tại Trường ĐH Nông Nghiệp Thụy Điển, Uppsala, Thụy Điển.

 

2. Vo Thị Guong, Nguyen Khoi Nghia, Tran Kim Tinh, Duong Minh. 2006. Improvement of soil physical and chemical degradation in raised beds of orchards by using organic amendmends and cover crops. Vietnam Soil Science Journal. Special Vol. p 25- 27.

 

3) Duong Minh Vien, Joong-Wook Park, Nguyen K. Nghia, Tran V. Dung, Young-Beom Ahn, Dirk Springael, Max M. Haggblom. Oral presentation: “Anaerobic and Aerobic Biodegradation in Long-term Polluted Soils and Sediments” The 6th International Conference on Environmental Geochemistry and in Tropical Urban Issues, November 4-7, Xiamen, China.

 

4) Duong Minh Vien, Nguyen K. Nghia, Tran V. Dung, Max M. Haggblom, Dirk Springael. 2009. Poster presentation: “Diversity Dibenzofuran-Degrading Bacteria isolated from Dioxin polluted Areas in Vietnam” 109th General meeting of the American Society for Microbiology. April 17-21, Philadelphia, USA.

 

5) Biodegradation of the herbicide glyphosate in 21 different agricultural soils, 2012. Luận văn Tiến sĩ tại Trường ĐH kỹ thuật Munich, Munich, CHLB Đức.

 

 
 
 

BỘ MÔN KHOA HỌC ĐẤT 
Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng - ĐH. Cần Thơ
Đ/c: Đường 3/2 - Quận Ninh Kiều - TP. Cần Thơ
Điện thoại: 07103.872061 - Fax: 07103.830814