Get Adobe Flash player

Đề cương chi tiết học phần: Sản xuất nấm ăn và nấm dược liệu Mã số: NNC601

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.            THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Sản xuất nấm ăn và nấm dược liệu

1.2.      Trình độ: Cao học

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 2 (LT: 20; BT: 0; TH: 20)

1.4.      Học phần tiên quyết:…………….. Mã số:….

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa học Cây trồng; Khoa: NN&SHƯD

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Lê Vĩnh Thúc

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0946077 797. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.            MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần cung cấp kỹ thuật sản xuất bịch meo giống nấm ăn trồng trong sản xuất bao gồm phân lập giống, môi trường cấp 1,2 và 3 và kỹ thuật trồng nấm. Giới thiệu cho học viên nắm được các kỹ thuật chuyển từ giai đoạn sinh trưởng sang giai đoạn hình thành quả thể. Ứng dụng các kỹ thuật trong trồng nấm để tăng năng suất nấm. Tổng quan thông tin việc trồng nấm ăn trên thế giới và trong nước.  

Đọc thêm...

Đề cương chi tiết học phần: Thâm cứu sản xuất cây ngắn ngày Mã số: NNC601

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Thâm cứu sản xuất cây ngắn ngày

1.2.      Trình độ: Cao học

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 3 (LT: 30; BT: 0; TH: 30)

1.4.      Học phần tiên quyết:…………….. Mã số:….

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa học Cây trồng; Khoa: NN&SHƯD

1.6.      Thông tin giảng viên:

-          Họ và tên Giảng viên: Lê Vĩnh Thúc

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

-          Họ và tên giảng viên: Ngô Ngọc Hưng

Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ

-          Họ và tên giảng viên: Nguyễn Phước Đằng

Học hàm, học vị: Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0946077 797. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần tổng hợp các thông tin nghiên cứu trên thế giới về cây ngắn ngày như cây mè, cây đậu nành, cây mía, cây bắp, và cây khoai lang. Trở ngại trong sản xuất các cây ngắn ngày. Biện pháp tăng năng suất bằng phân bón, chất điều hòa sinh trưởng, nước. Biện pháp phòng trừ sâu bệnh hướng tới nông nghiệp sạch. Biện pháp cung cấp dinh dưỡng hợp lý cho cây ngắn ngày. Tổng quan các nghiên cứu đã thực hiện tại Việt Nam.

Đọc thêm...

Đề cương chi tiết học phần: Thâm cứu sản xuất cây trồng sạch Mã số: NNC606

          BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                               ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

         TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 

1. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN 
1.1.
Tên học phần: Thâm cứu sản xuất cây trồng sạch (Advances in Cleaner crop production). Mã số: NNC606 

1.2. Trình độ: Thạc sĩ

1.3. Cấu trúc học phần: Số TC: 2 (LT: 20 tiết; BT: 10 tiết; TH: 00 tiết)

1.4. Học phần tiên quyết:

1.5. Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa học cây trồng; Khoa: Nông nghiệp & SHƯD

1.6. Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Thành Hối

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0918822168. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

2. MÔ TẢ HỌC PHẦN

Sản xuất cây trồng sạch ngày càng được quan tâm và ứng dụng nhiều hơn. Học phần giới thiệu và thảo luận các nội dung liên quan đến sản xuất sạch hơn là Vai trò của cây trồng trong hệ thống nông nghiệp sạch, Giới thiệu về một số tiêu chuẩn của sản phẩm cây trồng sạch, Giới thiệu về một số hệ thống kỹ thuật sản xuất cây trồng sạch và Quản lý hệ thống sản xuất cây trồng sạch. Ngoài ra, có phân tích các yếu tố giới hạn trong sản xuất cây trồng sạch ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm tìm hướng giải quyết để góp phần nâng cao năng suất, chất lượng và lợi nhuận cho sản xuất cây trồng sạch hơn.

 

3. MỤC TIÊU HỌC PHẦN

3.1. Giới thiệu tổng quát về học phần

Giúp học viên hiểu rõ vai trò của sản xuất cây trồng sạch, các tiêu chuẩn sản phẩm sản xuất sạch, một số kỹ thuật sản xuất cây trồng sạch và tổ chức quản lý hệ thống sản xuất cây trồng sạch. Từ đó, học viên có thể vận dụng trong tham khảo các vấn đề có liên quan đến nội dung học tập và nghiên cứu khác cũng như ứng dụng kỹ thuật sản xuất sạch vào nhiều đối tượng cây trồng khác nhau.

 

3.2. Nội dung chi tiết học phần

I. Lý thuyết

Chương

Tiết (LT/TH/BT)

 1. Vai trò của cây trồng trong hệ thống nông nghiệp sạch

- Giúp môi trường sống an toàn hơn.

- Tăng khả năng sản xuất bền vững và an toàn.

- Tăng hiệu quả kinh tế - xã hội.

 

4/0/0

 

 

 

2. Giới thiệu về một số tiêu chuẩn của sản phẩm cây trồng sạch

- Sản phẩm an toàn

- Sản phẩm GAP

- Sản phẩm hữu cơ

- Khác.

 

6/0/0

3. Giới thiệu về một số hệ thống kỹ thuật sản xuất cây trồng sạch

- Trên cây hàng niên

- Trên cây đa niên

- Trên vấn đề khác.

 

6/0/0

4. Quản lý hệ thống sản xuất cây trồng sạch

- Tổ chức sản xuất

- Đăng ký chứng nhận.

 

4/0/0

II. Bài tập (Chuyên đề)

0/0/10

 

 

4. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ


4.1 
Phương pháp giảng dạy: Lý thuyết kết hợp tình huống.

4.2  Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra giữa kỳ:         40%, điểm bài tập (bài báo cáo và thảo luận chuyên đề);

- Thi cuối kỳ:                 60%, điểm thi tự luận.

5.     TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

(1)   http://www.globalgap.org, 2016. GlobalGAP general regulations.

(2)   http://www.attra.ncat.org,  2011. Manure for organic crop production.

(3)   http://www.afcd.gov.hk/english/agriculture/agr_orgfarm/agr_orgfarm.html, 2017. Organic Farming in Hong Kong.

(4)   Silvia H. Bonilla, M.V.B. Cecília Almeida, F. Biagio Giannetti, Donald Huisingh, 2010. The roles of cleaner production in the sustainable development of modern societies: an introduction to this special issue. Journal of Cleaner Production, Elsevier. http://www.sciencedirect.com/science/journal/09596526/162

(5)   Trần Thị Ba. 2010. Kỹ thuật sản xuất rau sạch. Nxb. Đại học Cần Thơ, TP. Cần Thơ.

(6)   Phạm Văn Dư và Nguyễn Mạnh Chinh. 2011. Hỏi đáp về Thực hành nông nghiệp tốt. Nxb. Nông nghiệp, TP HCM.

 

                                                                                                            Ngày 20  tháng 6  năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN            

 

                                                                                                         Nguyễn Thành Hối

Đề cương chi tiết học phần: Phương pháp luận trong nghiên cứu khoa học Mã số: NN601

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Phương pháp luận trong nghiên cứu khoa học

1.2.      Trình độ: Cao học

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 2 (LT: 30; BT: 0; TH:)

1.4.      Học phần tiên quyết:…………….. Mã số:….

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa học Cây trồng; Khoa: NN&SHƯD

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Lê Vĩnh Thúc

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0946077 797. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần cung cấp thông tin cho học viên về các khái niệm và công cụ nghiên cứu khoa học để chuẩn bị cho một luận văn nghiên cứu. Hình thành một đề tài nghiên cứu, thiết kế và tiến hành thực hiện nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu, xử lý số liệu. Trình bày kết quả nghiên cứu và thảo luận kết quả thu được.

  1. 3.     MỤC TIÊU HỌC PHẦN

Học phần thuộc khối kiến thức chung sẽ giảng dạy cho học viên các nội dung về khái niệm khoa học và nghiên cứu khoa học. Cách viết một đề cương nghiên cứu, thiết kế thí nghiệm, thu thập số liệu, xử lý số liệu. Trình bày kết quả và thảo luận kết quả đạt được. Tư duy viết bài báo cáo khoa học.

4.     NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

4.1 Lý thyết

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

Chương 1. Tư duy hình thành vấn đề nghiên cứu khoa học

1.1  Giới thiệu về nghiên cứu khoa học

1.2  Hình thành nên đề tài nghiên cứu khoa học

1.3  Tính khoa học và cần thiết thực hiện đề tài nghiên cứu

1.4  Xác định sự không trùng lắp, tính mới

3/0/0

Chương 2. Thiết kế bố trí thí nghiệm

2.1 Cách thiết kế một thí nghiệm nghiên cứu

2.2 Diễn đạt ý tưởng nghiên cứu bằng hình ảnh

2.3 Bố trí thí nghiệm

2.4 Sử dụng phương pháp gì trong nghiên cứu

3/0/0

Chương 3. Thu thập số liệu và thiết kế bảng số liệu

3.1 Thu thập số liệu định lượng

3.2 Thu thập số liệu định tính

3.3 Thiết kế bảng thu thập số liệu

3.4 Xử lý số liệu

3/0/0

Chương 4. Hướng giải quyết số liệu thu được

4.1 Ý nghĩa của số liệu thu được

4.2 Mối quan hệ giữa các số liệu thu được

4.3 Tổng thể kết quả cần đạt được

3/1/0

Chương 5. Cách trình bày kết quả đạt được

5.1 Trình bày hình ảnh

5.2 Trình bày bảng

5.3 Trình bày hình chụp

3/1/0

Chương 6. Tập báo cáo khoa học

6.1 Yêu cầu tập báo cáo theo quy định

6.2 Lưu ý cách viết thành đoạn văn

6.3 Lưu ý sử dụng thì trong tập báo cáo

6.4 Logic giữa bài viết, số liệu thu được và cách trình bày nội dung cần thảo luận

3/1/3

Chương 7. Báo cáo trước Hội đồng

1.1  Cách thiết kế bài báo cáo

1.2  Các kỹ năng báo cáo

1.3  Kỹ năng trả lời câu hỏi

2/1/0

4.2 Thực hành

Mỗi học viên báo cáo đề cương nghiên cứu thuộc lĩnh vực nghiên cứu của mình trước lớp (20 tiết)

5.         PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

5.1.      Phương pháp giảng dạy: Học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (30 tiết), trong quá trình học học viên sẽ làm bài tập và thuyết trình theo nhóm trước lớp.

5.2.      Phương pháp đánh giá: Chuyên cần: 10%; tập báo cáo đề cương 60% và báo cáo đề cương 30%.

6.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

6.1 Geoffrey R. Marczyk, David DeMatteo, David Festinger. 2005. Essentials of Research Design and Methodology.  John Wiley & Sons, Inc. 306 pages.

6.2 Vũ Cao Đàm. 2008. Phương pháp nghiên cứu khoa học. Nxb Giáo Dục.

6.3 Andrei Baltakmens. 2012. Effective Presentations for Teaching. http://www.uq.edu.au/teach/resources/beyond-bullets-web.pdf

6.4 Kothori C.R. 2004. Research methodology: Methods and techniques. New Age International (P) Ltd., Publishers

 

                                                                                                            Ngày 20  tháng 6  năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN            

 

                                                                                                               Lê Vĩnh Thúc

Đề cương chi tiết học phần: Thâm cứu sản xuất lúa. Mã số: NN727

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                         ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 


1. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1. Tên học phần: Thâm cứu sản xuất lúa (Advances in Rice production). Mã số: NN727

1.2. Trình độ: Thạc sĩ

1.3. Cấu trúc học phần: Số TC: 2 (LT: 20 tiết; BT: 05 tiết; TH: 05 tiết)

1.4. Học phần tiên quyết: Thâm cứu sinh lý thực vật (NN710), Thâm cứu dinh dưỡng cây trồng (NN714).

1.5. Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa học cây trồng; Khoa: Nông nghiệp & SHƯD

1.6. Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Thành Hối

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0918822168. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

2. MÔ TẢ HỌC PHẦN

Lúa là cây trồng quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL). Môn học đi sâu nghiên cứu về cơ sở khoa học của quá trình sinh trưởng và phát triển của cây lúa. Phân tích các yếu tố giới hạn trong sản xuất lúa ở ĐBSCL để tìm hướng giải quyết, góp phần nâng cao năng suất, chất lượng và lợi nhuận cho nông dân.

 

3. MỤC TIÊU HỌC PHẦN

3.1. Giới thiệu tổng quát về học phần

Môn học sẽ trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về sinh trưởng phát triển, nhu cầu sinh lý, sinh thái của cây lúa làm cơ sở đi sâu nghiên cứu cải thiện năng suất, chất lượng lúa hàng hoá, giải quyết các vấn đề khó khăn trở ngại trong sản xuất lúa ở ĐBSCL. Các mục tiêu chính của học phần:

- Ôn lại khối kiến thức cơ bản về sinh lý, sinh thái, sinh trưởng và phát triển của cây lúa;

- Phân tích đánh giá hiện trạng sản xuất lúa;

- Thảo luận, phân tích các giải pháp nâng cao năng suất, chất lượng lúa cho ĐBSCL trong điều kiện biến đổi khí hậu hiện nay.

3.2. Nội dung chi tiết học phần

I. Lý thuyết

Chương

Tiết (LT/TH/BT)

 1. Tổng quan về cây lúa

- Tình hình sản xuất lúa trên thế giới

- Tình hình sản xuất lúa tại Việt Nam và ĐBSCL

- Tình hình xuất nhập khẩu lúa gạo.

4/0/0

 

 

 

2. Sinh trưởng và phát triển của cây lúa

- Các kiểu sinh trưởng cây lúa

- Các yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển củacây lúa

- Các hệ thống canh tác lúa ở ĐBSCL.

4/0/0

3. Cơ sở kỹ thuật tăng năng suất lúa

- Sự đóng góp của các thành phần năng suất lúa

- Các yếu tố ảnh hưởng đến năng suất lúa

- Các biện pháp kỹ thuật tăng năng suất lúa.

5/0/0

4. Kỹ thuật canh tác lúa

- Kỹ thuật canh tác lúa truyền thống

- Kỹ thuật canh tác lúa mới.

7/0/0

II. Bài tập (Chuyên đề)

0/0/5

 

Một số gợi ý về chuyên đề:

  1. Sản xuất lúa trong bối cảnh Hội nhập?
  2. Vấn đề biến đổi khí hậu (mặn, hạn, ngập,…) và thâm canh lúa ở ĐBSCL?
  3. Đất trồng lúa ở ĐBSCL?
  4. Nước và vấn đề tưới nước tiết kiệm cho lúa?
  5. Vấn đề dinh dưỡng và phân bón cho lúa?
  6. Công tác giống lúa cho ĐBSCL, hiện trạng và triển vọng?
  7. Dịch sâu, bệnh hại lúa ở ĐBSCL?.
  8. Vấn đề chất lượng lúa gạo?
  9. Có nên sản xuất 3 vụ lúa/năm?
  10. Hao hụt sau thu hoạch lúa gạo?

 

III. Thực hành

0/5/0

- Ứng dụng một số giải pháp kỹ thuật và phân tích một số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng và phát triển lúa trong điều kiện canh tác bất lợi (mặn, hạn, ngập, ngộ độc…).

 

 4.     PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

4.1  Phương pháp giảng dạy: Lý thuyết kết hợptình huống.

4.2  Phương pháp đánh giá:

- Kiểm tra giữa kỳ:         25%, điểm bài tập (báo cáo và thảo luận chuyên đề);

- Thực hành:                  25%, điểm các bài thực hành;

- Thi cuối kỳ:                 50%, điểm thi tự luận.

5.     TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

(1)   De Datta  S. K., 1980. Principle and practices of rice production, Jone Wiley & Sons, Inc., pp.

(2)   Dobermann A. and T. Fairhurst, 2000. Rice nutrient disorders and nutrient management, IRRI - Philippines, Potash & Phosphate Institute (PPI) and Potash & Phosphate Institute of Canada (PPIC).

(3)   Hirata H., 1995. Nutrient absorption of the rice plant, Science of the rice plant (volume 2, Physiology), Food and Agriculture Policy Research Center, Tokyo, Japan.

(4)   Nguyễn Ngọc Đệ, 2009. Giáo trình Cây lúa. Nxb Đại học Quốc gia Tp. HCM.

(5)   Nguyễn Thành Hối và Nguyễn Bảo Vệ, 2007. Ảnh hưởng của chôn vùi rơm rạ đến năng suất lúa trên đất phù sa ngọt tỉnh Vĩnh Long. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, số 9/2007. Nxb. Nông Nghiệp - Hà Nội, tr. 87-89 và 92.

 

                                                                                                            Ngày 20  tháng 6  năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN            

 

                                                                                                          Nguyễn Thành Hối

 

Đề cương chi tiết học phần: Sinh Hoạt Học Thuật Mã số NN711

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Sinh Hoạt Học Thuật    Mã số NN711

1.2.      Trình độ: Thạc sĩ

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 30 (LT: 10; BT: 40)

1.4.      Học phần tiên quyết: Không       Mã số: Không

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa; Khoa/Viện: Bộ môn Khoa Học Cây Trồng; Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Bảo Vệ

Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0906312889    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Nội dung học phần gồm có phần lý thuyết về: (a) Cấu trúc bài báo cáo khoa học: Mở đầu; Phương tiện và phương pháp; Kết quả và thảo luận; Kết luận và đề nghị; (b) Hình thức bài báo cáo khoa học: Hình thức trình bày văn viết; Hình thức  trình bày Bảng; Hình thức trình bày Hình; Hình thức tài liệu tham khảo; (c) Báo cáo trước đám đông: Chuẩn bị bài báo cáo; Cấu trúc chung bài báo cáo; Cách trình bày báo cáo; Trợ huấn cụ; (d) Chủ trì hội nghị khoa học: Cách chủ trì hội nghị; Điều khiển hội nghị; Những vấn đề cần lưu ý. Mỗi học viên lần lượt là báo cáo viên, chủ trì, phản biện, thư ký, khán giả…

3.     MỤC TIÊU HỌC PHẦN

-         Giúp cho học viên cách viết một bài báo cáo khoa học đúng phương pháp,

-         Hướng dẫn học viên cách báo cáo trước hội nghị và cách tổ chức buổi hội thảo khoa học.

4.     NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

Chương 1. CẤU TRÚC CHÍNH BÀI BÁO CÁO KHOA HỌC         

     1.1 Mở đầu

     1.2 Phương tiện và phương pháp

     1.3 Kết quả và thảo luận

     1.4 Kết luận và đề nghị

     1.5 Bài tập: Viết và trình bày nội dung một bài báo khoa học

2/10

Chương 2. HÌNH THỨC BÀI BÁO CÁO KHOA HỌC                               

     2.1 Hình thức trình bày văn viết

     2.2 Hình thức  trình bày Bảng

     2.3 Hình thức trình bày Hình

     2.4 Hình thức tài liệu tham khảo

     2.5 Bài tập: Viết và trình bày hình thức một bài báo khoa học

3/10

Chương 3. BÁO CÁO TRƯỚC ĐÁM ĐÔNG                                                       

     3.1 Chuẩn bị bài báo cáo

     3.2 Cấu trúc chung bài báo cáo

     3.3 Cách trình bày báo cáo

     3.4 Trợ huấn cụ

     3.5 Bài tập: Thuyết trình bài báo cáo trước lớp

3/10

Chương 4. CHỦ TRÌ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO KHOA HỌC             

     4.1 Cách chủ trì hội nghị, hội thảo

     4.2 Điều khiển hội nghị, hội thảo

     4.3 Những vấn đề cần lưu ý

     4.4 Bài tập: Tập làm chủ trì, thư ký và khán giả trong hội nghị

2/10

5.     PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

5.1.      Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (10 tiết), trong quá trình học học viên sẽ thuyết trình theo nhóm trước lớp 40 tiết.

5.2.      Phương pháp đánh giá: Kiểm tra giữa kỳ: 0% và thi cuối kỳ: 30%, bài tập 70%.

6.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

  1. Alena, D. K. 2011. How to Write Your First Research Paper. Yale J Bio Med. 84(3): 181–190
  2. Barbara, J.H. and Robert C.M.  2012. How to write a scientific article. Int. J. Spoorts Phys. Ther. 7(5): 512–517.
  3. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Huy Tài. 2012. Phương pháp nghiên cứu khoa học. Nxb Giáo Dục Việt Nam.
  4. Nguyễn Bảo Vệ và Lê Vĩnh Thúc. 2005. Seminar 1. Tủ sách Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ
  5. Nguyễn Thanh Phương. 2013. Cách viết và trình bày luận văn cao học và luận án tiến sĩ. Khoa Sau Đại Học. Trường Đại Học Cần Thơ.

 

                                                                                                      Ngày     tháng     năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN            

 

                                                                                                     GS TS NGUYỄN BẢO VỆ

Đề cương chi tiết học phần: Thâm Cứu Sản Xuất Cây Ăn Trái Mã số NNC602

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Thâm Cứu Sản Xuất Cây Ăn Trái    Mã số NNC602

1.2.      Trình độ: Thạc sĩ

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 45 (LT: 15; BT: 30; TH30)

1.4.      Học phần tiên quyết: Không       Mã số: Không

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa; Khoa/Viện: Bộ môn Khoa Học Cây Trồng; Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Bảo Vệ

Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0906312889    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần giúp học viên nhận diện được nguyên nhân và biện pháp khắc phục những hạn chế trong sản xuất cây trái. Nội dung gồm có: (a) GAP trong sản xuất cây ăn trái: Global GAP; Asean GAP; Viet GAP; (b) Yêu cầu chất lượng trái cây Việt Nam: Thực trạng về chất lượng; Hướng khắc phục hạn chế mẫu mã bên ngoài; Phẩm chất bên trong; (c) Yêu cầu về an toàn trong sản xuất trái cây: Thực trạng về an toàn của trái cây nước ta; An toàn cho người sản xuất; An toàn cho người tiêu dùng; An toàn cho môi trường; (d) Yêu cầu về số lượng trong sản xuất trái cây: Thực trạng về sản xuất cây ăn trái của Việt Nam; Hướng phát triển qui mô lớn; (e) Yêu cầu giá cả của mặt hàng trái cây: Nguyên nhân làm tăng giá thành trong sản xuất trái cây; Cải tiến qui trình sản xuất; Nhãn hiệu và thương hiệu trái cây; Trợ giá trong sản xuất.

3.     MỤC TIÊU HỌC PHẦN

       Giúp cho học viên hiểu được những yêu cầu của thị trường tiêu thụ trái cây trên thế giới và trong nước. Nguyên nhân và biện pháp khắc phục những hạn chế trong sản xuất trái cây ở nước ta, nhất là ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

4.     NỘI DUNG HỌC PHẦN

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

Chương 1. GAP trong sản xuất cây ăn trái                                                                              

1.1 Global GAP

1.2 Asian GAP

1.3 Viet GAP

7/0/0

Chương 2. Yêu cầu chất lượng trái cây Việt Nam                                            

2.1. Thực trạng về chất lượng

2.2. Hướng khắc phục hạn chế mẫu mã bên ngoài

2.3. Phẩm chất bên trong

2.4 Bài tập: Phân tích, đánh giá và đề xuất biện pháp cải thiện chất lượng trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2.5 Thực hành: Điều tra, khảo sát hiện trạng chất lượng trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/8/8

Chương 3. Yêu cầu về an toàn trong sản xuất trái cây                         

3.1. Thực trạng về an toàn của trái cây nước ta

3.2. An toàn cho người sản xuất

3.3. An toàn cho người tiêu dùng

3.4. An toàn cho môi trường

3.5 Bài tập: Phân tích, đánh giá và đề xuất biện pháp cải thiện tính an toàn của trái cây Đồng Bằng Sông Cửu Long.

3.6 Thực hành: Điều tra, khảo sát hiện trạng mức độ an toàn của trái cây Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/8/8

Chương 4. Yêu cầu về số lượng trong sản xuất trái cây                                  

4.1 Thực trạng về sản lượng trái cây hàng hóa của Việt Nam

4.2 Hướng phát triển qui mô lớn

4.3 Bài tập: Phân tích, đánh giá và đề xuất biện pháp cải thiện qui mô sản xuất trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

4.4 Thực hành: Điều tra khảo sát hiện trạng số lượng sản xuất trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/7/7

Chương 5. Yêu cầu giá cả của mặt hàng trái cây                                             

4.1 Nguyên nhân làm tăng giá thành trong sản xuất trái cây

4.2 Cải tiến qui trình sản xuất

4.3 Nhãn hiệu và thương hiệu trái cây

4.4 Trợ giá trong sản xuất

 4.5 Bài tập: Phân tích, đánh giá và đề xuất biện pháp giảm giá thành sản xuất trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

 4.6 Thực hành: Điều tra khảo sát giá thành sản xuất trái cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/7/7


5.
       
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

5.1.      Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (15 tiết), trong quá trình học học viên sẽ thực hành 30 tiết và làm bài tập 30 tiết thuyết trình theo nhóm trước lớp.

5.2.      Phương pháp đánh giá: Kiểm tra giữa kỳ: 0% và thi cuối kỳ: 50%, bài tập 25% và thực hành 25%

6.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

1. Ghosh, S.N. (Ed.). 2014. Tropical and Sub Tropical Fruit Crops. Publisher: Jaya publishing house, New Delhi, India.

2. Lê Văn Hòa và Nguyễn Bảo Vệ (Eds). 2016, Cải thiện và nâng cao năng suất - phẩm chất cây ăn trái ở Đồng Bằng Sông Cửu Long: Thành tựu và thách thức. Nxb Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ.

3. Nguyễn Bảo Vệ và Lê Thanh Phong. 2011. Giáo Trình Cây Ăn Trái. Nxb. Trường Đại Học Cần Thơ. Cần Thơ.

4. Nguyễn Bảo Vệ, Lê Văn Hoà, Trần Nhân Dũng và Lý Nguyễn Bình (Biên tập). 2008. Cây ăn trái quan trọng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. Thành phố Hồ Chí Minh.

5. Singh, SK, Mk Verma (Editors). 2013. Good Agricultural Practices (GAP) in Production of Horticultural Crops. Publisher: Division of Fruits and Horticultural Technology, Indian Agricultural Research Institute, New Delhi.

 

                                                                                                            Ngày     tháng     năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN            

                                                                                                       GS TS NGUYỄN BẢO VỆ

Đề cương chi tiết học phần: Thâm Cứu Dinh dưỡng Cây Trồng Mã số NN714

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Thâm Cứu Dinh dưỡng Cây Trồng    Mã số NN714

1.2.      Trình độ: Thạc sĩ

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 30 (LT: 12; BT: 36)

1.4.      Học phần tiên quyết: Không      Mã số: Không

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa; Khoa/Viện: Bộ môn Khoa Học Cây Trồng; Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Bảo Vệ

Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0906312889    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần nầy giúp cho học viên xác định được những yếu tố có ảnh hưởng đến sự hấp thụ dưỡng chất của cây trồng và nhận rõ được mối quan hệ giữa dưỡng chất và môi trường. Nội dung gồm có: (a) Đánh giá nguồn dưỡng chất N cung cấp cho cây trồng: Nguồn N; Đánh giá nguồn đạm sinh học là chủ đạo; (b) Biến dưỡng N trong cây: Sự hấp thu N qua rễ: Trao đổi ion H+, OH-; Sự di chuyển của N đến lá; Các tiến trình biến dưỡng N trong cây; (c) Đánh giá yếu tố ảnh hưởng hấp thu dinh dưỡng qua rễ: Cơ chế hấp thu dinh dưỡng qua rễ; Các yếu tố ảnh hưởng; Biện pháp làm tăng khả năng hấp thụ dưỡng chất của cây; (d) Đánh giá yếu tố ảnh hưởng hấp thu dinh dưỡng qua lá: Cơ chế hấp thu dinh dưỡng qua lá; Các yếu tố ảnh hưởng; Biện pháp làm tăng khả năng hấp thụ dưỡng chất của cây; (e) Đánh giá ảnh hưởng của cung cấp dinh dưỡng đến sự phát triển của côn trùng và bệnh: Cơ chế xâm nhập của nấm bệnh và côn trùng; Ảnh hưởng trực tiếp; Ảnh hưởng gián tiếp; Giải pháp; (f) Xây dựng chìa khóa nhận diện triệu chứng thiếu dinh dưỡng trên cây trồng: Mô tả triệu chứng thiếu dinh dưỡng của từng dưỡng chất; Xây dựng chìa khoá; Đánh giá khả năng áp dụng.

3.     MỤC TIÊU HỌC PHẦN

Cung cấp kiến thức chuyên sâu về dinh dưỡng khoáng cây trồng giúp học viên có có thể ứng dụng tốt những kiến thức nầy vào sản xuất ỏ những điều kiện môi trường canh tác khác nhau.

4.     NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

Chương 1: Đánh giá nguồn dưỡng chất N cung cấp cho cây trồng

1.1 Nguồn N

1.2 Đánh giá nguồn đạm sinh học là chủ đạo

1.3 Bài tập: Điều tra, đánh giá nguồn cung cấp N cho cây trồng ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0

 

 

 

 

Chương 2: Biến dưỡng N trong cây

2.1 Sự hấp thu N qua rễ: Trao đổi ion H+, OH-

2.2 Sự di chuyển của N đến lá

2.3 Các tiến trình biến dưỡng N trong cây

2.4 Bài tập: Tổng quan các tiến trình biến dưỡng N của một số cây trồng chính ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0

 

 

 

 

Chương 3: Đánh giá yếu tố ảnh hưởng hấp thu dinh dưỡng qua rễ

3.1 Cơ chế hấp thu dinh dưỡng qua rễ

3.2 Các yếu tố ảnh hưởng

3.3 Bài tập: Điều tra, đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu dinh dưỡng qua rễ của cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0

Chương 4: Đánh giá yếu tố ảnh hưởng hấp thu dinh dưỡng qua lá

4.1 Cơ chế hấp thu dinh dưỡng qua lá

4.2 Các yếu tố ảnh hưởng

4.3 Biện pháp làm tăng khả năng hấp thụ dưỡng chất của cây

4.4 Bài tập: Điều tra, đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu dinh dưỡng qua lá của cây ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0

Chương 5: Đánh giá ảnh hưởng của cung cấp dinh dưỡng đến sự phát triển của côn trùng và bệnh                

5.1 Cơ chế xâm nhập của nấm bệnh và côn trùng

5.2 Ảnh hưởng trực tiếp

5.3 Ảnh hưởng gián tiếp

5.4 Giải pháp

5.5 Bài tập: Điều tra, đánh giá những tác động của một số dưỡng chất đến sự xuất hiện của sâu, bệnh ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0

Chương 6: Xây dựng chìa khóa nhận diện triệu chứng thiếu dinh dưỡng trên cây trồng

6.1 Mô tả triệu chứng thiếu dinh dưỡng của từng dưỡng chất

6.2 Xây dựng chìa khoá.

6.3 Đánh giá khả năng áp dụng

6.4 Bài tập: Xây dựng khóa nhận diện thiếu dinh dưỡng trên một số cây trồng chính ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.

2/6/0


5
   
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ


5.1.      Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (12 tiết), trong quá trình học học viên sẽ làm bài tập và thuyết trình theo nhóm trước lớp 36 tiết.

5.2.      Phương pháp đánh giá: Kiểm tra giữa kỳ: 0% và thi cuối kỳ: 50%, bài tập 50%.

6.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

1. Ando, T, K.Fujita, T. Mae, H. Matsumoto, S. Mori, J. Sekiya (eds.). 1997. Plant nutrition for sustainable food production and environment. Kluwer Academic Publisher. London.

2. Bennett, W.F. 1993. Nutrient deficiency and toxicities in crop plants. The America Phytopathological Society.

3. Marschner, H. 2012. Mineral nutrition of higher plant. 3nd ed. Academic Press, New York.

4. Matoh T., S. Funakawa, and M. Saito. 2013. Soil Science and Plant Nutrition. Japanese Society of Soil Science and Plant Nutrition. Taylor and Francis online.

5. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Huy Tài. 2010. Dinh Dưỡng Khoáng Cây Trồng, Nhà Xuất bản Nông Nghiệp. Thành phố Hồ Chí Minh.

 

                                                                                          Ngày     tháng     năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN          

                                                                                                        GS TS NGUYỄN BẢO VỆ

Đề cương chi tiết học phần: Kỹ thuật xử lí ra hoa Mã số: NN 724

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng                      Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc

                          -----                                                                            -----

 

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC: KỸ THUẬT XỬ LÝ RA HOA CÂY ĂN TRÁI

(Floral induction of fruit trees)

1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Kỹ thuật xử lý ra hoa cây ăn trái         Mã số: NN 724

1.2.      Trình độ: Thạc sĩ

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 2  (LT: 22 tiết; BT: 8 tiết)

1.4.      Học phần tiên quyết: Thâm cứu sinh lý thực vật  Mã số: NN 710

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: BM Khoa học cây trồng  Khoa: Nông nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng.

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Trần Văn Hâu

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0918. 240259 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Môn học nhằm trang bị cho HV kiến thức về cơ chế của sự khởi phát hoa, các yếu tố kiểm soát sự ra hoa như dinh dưỡng, sự khô hạn, độ dài ngày, nhiệt độ thấp, tuổi cây và sự khởi phát hoa và kỹ thuật xử lý ra hoa bằng biện pháp canh tác và hóa chất  trên các loại cây ăn trái.

3.         MỤC TIÊU HỌC PHẦN

Giúp cho HV hiểu sâu hơn về cơ chế của sự khởi phát hoa, yếu tố kiểm soát sự ra hoa, kỹ thuật có thể kiểm soát sự ra hoa.

4.     NỘI DUNG HỌC PHẦN

1

Lý thuyết

Tiết (LT/BT/TH)

 

CHƯƠNG 1: SINH HỌC SỰ PHÁT TRIỂN HOA

4

1.1

Một số khái niệm về sinh học sự phát triển

 

1.2

Sự chuyển từ giai đọan sinh trưởng sang sinh sản

 

1.3

Sinh học sự ra hoa

 

1.4

Yêu cầu dinh dưỡng của sự ra hoa

 

1.5

Ảnh hưởng của vị trí ra hoa đến việc quản lý sự ra hoa

 

1.6

Chu kỳ sinh trưởng và quản lý cây trồng

 

1.7

Ảnh hhưởng của vị trí ra hoa đến việc quản lý sự ra hoa

 

1.8

Phương pháp nghiên cứu

 

 

CHƯƠNG 2. YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG SỰ RA HOA

4

2.1

Dinh dưỡng và sự stress nước

 

2.2

Quang kỳ

 

2.3

Nhiệt độ thấp

 

2.4

Ngập

 

2.5

Tuổi cây và sự khởi phát hoa

 

 

CHƯƠNG 3: SỰ MIÊN TRẠNG

4

3.1

Định nghĩa sự miên trạng

 

3.2

Các kiểu miên trạng

 

3.3.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự miên trạng

 

3.4

Tác nhân phá miên trạng

 

 

CHƯƠNG 4: HIỆN TƯỢNG TỰ BẤT TƯƠNG HỢP (Self-incompatibility) và TRINH QUẢ SINH (Parthenocarpic)

4

4.1

Định nghĩa

 

4.2

Các dạng tự bất tương hợp

 

4.3.1

Dạng thể bào tử (sporophytic type-SSI)

 

4.3.2

Dạng giao tử (gametophytic type-GSI)

 

4.4

Hiện tượng tự bất tương hợp trên một số loài cây ăn trái

 

4.5

Hiện tượng trinh quả sinh

 

4.5.1

Sinh sản vô tính

 

 

Sinh sản bằng các cơ quan sinh dưỡng

 

 

Hiện tượng thụ tinh giả

 

4.5.2

Sinh sản hữu tính

 

 

Sự hình thành bòa tử

 

 

Phương thức thụ phấn

 

 

CHƯƠNG 5. KỸ THUẬT XỬ LÝ RA HOA

6

5.1

Xử lý ra hoa bằng biện pháp canh tác

 

5.1.1

Khoanh cành

 

5.1.2

Tạo khô hạn

 

5.1.3

Cắt tỉa cành

 

5.2

Xử lý ra hoa bằng hóa chất

 

5.2.1

Chất ngoại sinh

 

5.2.2

Liều lượng, sự phân bố và sự trao đổi chất của các chất nội sinh

 

5.2.3

Quang hợp, năng lượng và sự cung cấp các chất đồng hóa

 

5.2.4

Mô hình kiểm soát sự khởi phát hoa

 

5.2.5

Hóa chất xử lý ra hoa

 

2

Báo cáo chuyên đề

8

 

Mỗi nhóm 3-4 HV sẽ trình bày 2 chuyên đề liên quan đến các nội dung của môn học do giảng viên phân công

 

3

Viết tổng quan hết môn học

 

 

Mỗi HV sẽ viết một tiểu luận liên quan đến các nội dung của môn học

 

5.   PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

5.1.      Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (22 tiết),  bài tập và báo cáo chuyên đề (8 tiết). Trong quá trình học, HV sẽ làm bài tập, thuyết trình cá nhân hay theo nhóm trước lớp và viết tiểu luận tổng quan hết môn học.

5.2.      Phương pháp đánh giá:

  • Thi cuối kỳ: 60%,
  • Báo cáo chuyên đề 20%,
  • Tiểu luận hết môn học 20%.
  1. 6.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

Berniers, G., J.M. Kinet, and R.M. Sachs, 1981. The physiology of flowering, Vol. 1: The initiation of flowers. CRC Press, Inc, Boca Raton, Florida. 149 p.

Berniers, G., J.M. Kinet, and R.M. Sachs, 1981. The physiology of flowering, Vol. 2: Transition to reproductive growth. CRC Press, Inc, Boca Raton, Florida. 149 p.

Tran Van Hau, 2008. Giáo trình xử lý ra hoa cây ăn trái. Nxb. ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh, 314 tr.

Trần Văn Hâu, 2013. Xử lý ra hoa xoài cát Hòa Lộc và cát Chu. Nxb. Nông nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, 248 tr.

                                   

                                                                                            Ngày   22   tháng 6 năm 2017.

                     DUYỆT BỘ MÔN                                                    CÁN BỘ BIÊN SOẠN

 

Đề cương chi tiết học phần: Thâm cứu sản xuất rau Mã số: NN639

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                               ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 

Học phần: Thâm cứu sản xuất rau

Advanced vegetable Production

- Mã số: NN639

- Số tín chỉ: 2

+ Giờ lý thuyết: 30

1. Thông tin giảng viên
Tên giảng viên   :PGS. TS.Trần Thị Ba

Đơn vị              : Bộ môn Khoa học Cây trồng, Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

Điện thoại         : 0919 093 311

E-mail               : This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tên người cùng tham gia giảng dạy: Võ Thị Bích Thủy

Đơn vị              : Bộ môn Khoa học Cây trồng, Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

Điện thoại         : 0909 433 729

E-mail               : This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2. Học phần tiên quyết: sau khi đã hoàn thành các môn Cây Rau hoặc Kỹ thuật sản xuất rau sạch

3. Nội dung

3.1. Mục tiêu: Môn học nhằm trang bị cho học viên kiến thức về sản xuất rau theo hướng công nghệ cao, tạo ra sản phẩm an toàn và chất lượng, nâng cao giá trị sản phẩm, đáp ứng yêu cầu người tiêu dùng trong nước, xuất khẩu và thích ứng với tình hình biến đổi khí hậu. Từ đó, làm cơ sở cho việc đề xuất qui hoạch vùng trồng rau hàng hóa, ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ và quản lý tốt chuỗi cung ứng rau theo tiêu chuẩn GAP. Trong giáo trình này học viên cần nắm được các nội dung sau:

- Nắm được chuỗi cung ứng rau và quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho rau quả tươi theo tiêu chuẩn Viet Nam (VietGAP).

- Nắm được kiến thức cơ bản về sản xuất rau ứng dụng công nghệ cao.

- Biết vận dụng sáng tạo kiến thức đã học để áp dụng vào thực tế sản xuất nhằm quản lý tốt chất lượng và an toàn thực phẩm rau qủa tươi, đáp ứng yêu cầu trong thời kỳ hội nhâp WTO, TPP và có năng lực làm việc ở những khu nông nghiệp công nghệ cao.

3.2. Phương pháp giảng dạy:

- Lý thuyết: 20 tiết

. Giảng viên nêu 6 chủ đề (6 nhóm) và giới thiệu nội dung chính.

. Nhóm tự tìm tài liệu (ít nhất có 3 tài liệu tiến Anh), tổng hợp thành bài báo cáo và trình bày trước lớp, có phân công nhóm phản biện trước khi báo cáo.

. Mỗi đầu giờ có làm bài kiểm tra trên giấy.

- Thực hành: 20 tiết (tại nhà lưới nghiên cứu Rau sạch, Trại thực nghiệm Nông nghiệp về trồng rau thủy canh, sử dụng ánh sáng nhân tạo - đèn LED và tham quan thực tế tại cơ sở trồng rau ứng dụng công nghệ cao ở một tỉnh của đồng bằng sông Cửu Long: trồng trên giá thể, tưới nước và dinh dưỡng nhỏ giọt, hệ thống kiểm soát môi trường tiểu khí hậu trên tán cây và dinh dưỡng dưới rễ tự động, trồng trong nhà màng,... nộp bài phúc trình)

3.3. Đánh giá học phần:

Gồm 4 phần:

- Kiểm tra 10%

- Seminar 15%

- Thực hành 15%

- Thi 60% (thời gian 60 phút, hình thức trắc nghiệm, có câu hỏi điền khuyết)

4. Nội dung chính của môn học:

Chương 1: Sản xuất rau theo quy trình nông nghiệp tốt (GAP)

Chương 2: Sản xuất rau ứng dụng công nghệ sinh học và rau hưu cơ

Chương 3: Sản xuất rau ứng dụng công nghệ cơ giới hóa, tự động hoá, tin học hóa

Chương 4: Sản xuất rau ứng dụng công nghệ thủy canh

Chương 5: Sản xuất rau mầm và rau non

Chương 6: Sản xuất rau ứng dụng công nghệ nhà kính và nhà lưới

5. Giáo trình, bài giảng và các tài liệu của môn học:

Anders, D.C (1996). Using plastic mulches and drip irrigation for vegetable production”, Horticulture Information Leaflet 33, North Carolina, Cooperative Extension Sevice (North Carolina State University)

Crearser, G. (2006). The hydroponic home (made) Unit. HydroFarm. Horticultural products

Jensen, M. H. (1991). Hydroponic Culture for the Tropics: Opportunities and Alternatives  Hortscience, vol. 32(6). Department of Plant Sciences. University of Arizona. Tucson, Arizona 85721, U.S.A.

Lamont, W.J. (1993). Plastic mulches for the production of vegetable crops. Department of Horticulture, Kansas State University, Mahattan, KS 66506, USA, Hort. Technology, Jan./Mar. 3 (1), pp. 35-39

Sutherland S.K. and J.F.I. Sutherland (1996). Hydroponic for everyone: A practical guide to gardening in the 21 st Century. Island Graphic Pty Ltd. Hong Kong

Trần Thị Ba (2010). Kỹ thuật sản xuất rau sạch. NXB Đại học Cần Thơ

Trần Thị Ba (2016). Bài giảng Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (GAP). Đại học Cần Thơ. Tài liệu lưu hành nội bộ

Trần Thị Ba (2017). Bài giảng Thâm cứu sản xuất rau. Đại học Cần Thơ. Tài liệu lưu hành nội bộ

Trần Thị Ba và Võ Thị Bích Thủy (2016). Nâng cao hiệu quả sản xuất rau đồng bằng sông Cửu Long bằng biện pháp ghép. NXB Đại học Cần Thơ

 

                                                                                                    Ngày 22 tháng 6 năm 2017

    Duyệt của đơn vị                                                                               Người biên soạn

 

 

                                                                                                                   Trần Thị Ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề cương học phần: Phân Tích Hệ Thống Canh Tác Mã số NN704

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

 1.         THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

1.1.      Tên học phần: Phân Tích Hệ Thống Canh Tác    Mã số NN704

1.2.      Trình độ: Thạc sĩ

1.3.      Cấu trúc học phần: Số TC: 30 (LT: 10; BT: 40)

1.4.      Học phần tiên quyết: Không       Mã số: Không

1.5.      Bộ môn phụ trách giảng dạy: Khoa; Khoa/Viện: Bộ môn Khoa Học Cây Trồng; Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng

1.6.      Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên: Nguyễn Bảo Vệ

Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ

Địa chỉ liên hệ: ĐT: 0906312889    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2.         MÔ TẢ HỌC PHẦN

Học phần giúp cho học viên có khả năng tự đánh giá một hệ thống canh tác trên cơ sở những thuộc tính của nó như: Sức sản xuất, tính ổn định, tính bền vững, lợi nhận, tính công bằng và tính tự chủ.  Từ đó, học viên có thể tự đề xuất những cải tiến trong phát triển hệ thống canh tác đó. Nội dung gồm có: Phân tích những thuộc tính của Hệ Thống Canh Tác: Sức sản xuất của Hệ Thống Canh Tác; Tính ổn định của Hệ Thống Canh Tác; Tính bền vững của Hệ Thống Canh Tác; Lợi nhuận của Hệ Thống Canh Tác; Tính công bằng trong phát triển Hệ Thống Canh Tác; Tính tự chủ của nông dân trong phát triển Hệ Thống Canh Tác; Phân tích, đánh những Hệ Thống Canh Tác phổ biến ở ĐBSCL: Hệ thống canh tác chuyên lúa; Hệ thống luân canh; Hệ thống canh tác tích hợp; Hệ thống canh tác chuyên canh cây trồng cạn.

3.     MỤC TIÊU HỌC PHẦN

         Giúp cho học viên có khả năng tự đánh giá một hệ thống canh tác trên cơ sở những thuộc tính của nó như: Sức sản xuất, tính ổn định, tính bền vững, lợi nhận, tính công bằng và tính tự chủ.  Từ đó, học viên có thể tự đề xuất những cải tiến trong phát triển hệ thống canh tác đó.

4. NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

Chương 1:  Những thuộc tính cơ bản của Hệ Thống Canh Tác

1.1 Sức sản xuất của Hệ Thống Canh Tác                                                          

1.2 Tính ổn định của Hệ Thống Canh Tác                                                           

1.3 Tính bền vững của Hệ Thống Canh Tác                                                        

1.4 Lợi nhuận của Hệ Thống Canh Tác                                                               

1.5 Tính công bằng trong phát triển Hệ Thống Canh Tác             

1.6 Tính tự chủ của nông dân trong phát triển Hệ Thống Canh Tác.

 

2

Chương 2: Phân tích hệ thống canh tác chuyên lúa

2.1 Hệ thống canh tác lúa 1 vụ

2.2 Hệ thống canh tác lúa 2 vụ Đông Xuân-Hè Thu

2.3 Hệ thống canh tác lúa 2 vụ Hè Thu-Thu Đông (Mùa)

2.4 Hệ thống canh tác lúa 3 vụ

2.5 Bài tập: Phân tích, đánh giá một hệ thống canh tác chuyên lúa

 

2/10

Chương 3: Phân tích hệ thống canh tác luân canh trên nền đất lúa

3.1 Hệ thống canh tác luân canh lúa-rau

3.2 Hệ thống canh tác luân canh lúa-màu

3.3 Hệ thống canh tác luân canh lúa-cá

3.4 Hệ thống canh tác luân canh lúa-tôm

3.5 Bài tập: Phân tích, đánh giá một hệ thống canh tác luân canh trên nền đất lúa.

 

2/10

Chương 4: Phân tích hệ thống canh tác tích hợp

4.1 Hệ thống canh tác Cỏ-bò-trùn-cá

4.2 Hệ thống canh tác Heo-biogas-cá

4.3 Hệ thống canh tác Vườn-ao-chuồng

4.4 Bài tập: Phân tích, đánh giá một hệ thống canh tác tích hợp

 

2/10

Chương 5: Phân tích hệ thống canh tác chuyên canh cây trồng cạn

5.1Hệ thống canh tác chuyên canh cây ăn trái

5.2 Hệ thống canh tác chuyên canh rau

5.3 Hệ thống canh tác chuyên canh màu

5.4 Bài tập: Phân tích, đánh giá một hệ thống canh tác chuyên canh cây trồng cạn

2/10

4. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

4.1.      Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (10 tiết), trong quá trình học tập, học viên sẽ làm bài tập 40 tiết, thuyết trình theo nhóm trước lớp.

4.2.      Phương pháp đánh giá: Thi cuối kỳ: 30%, bài tập 70%.

5.         TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN

1. Davis, AS, JD Hill, CA Chase, AM Johanns, M Liebman. 2012. Increasing cropping system diversity balances productivity, profitability and environmental health. PloS ONE 7(10): e47149, doi:10.1371/journal.pone.0047149.

2. JIRCAS. 2000. Development of new technologies and their practice for sustainable farming systems in the Mekong Delta. College of Agriculture, Cantho University. Cantho, Vietnam.

3. Nguyễn Bảo Vệ và Nguyễn Thị Xuân Thu. 2012. Hệ thống canh tác. Nxb Nông Nghiệp. Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Rana, SS and MC Rana. 2011. Cropping system. Department of Agronomy, College of Agriculture, CSK Himachal Pradesh Krishi Vishvavidyalaya, Palampur. 80 pages.

5. Reckling, M, JM Hecker, G Bergkvist, CA Watson, P Zander, N Schlafke, FL Stoddard, V Eory, CFE Topp, J Maire, and J Bachinger. 2016. A cropping system assessment framework-Evaluating effects of introducing legumes into crop rotation. European J. Agronomy. Volume 76.

 

                                                                                                            Ngày     tháng     năm 2017

                 Duyệt của đơn vị                                                                 Người biên soạn

                TL. HIỆU TRƯỞNG

             TRƯỞNG KHOA/VIỆN                                                         GS TS NGUYỄN BẢO VỆ

Thông tin liên hệ

BM. Khoa Học Cây Trồng

 - Trưởng bộ môn:

 PGs. Ts. Nguyễn Thành Hối

 Điện thoại: 0918.822.168

 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 - Phó bộ môn:

 PGs. Ts. Lê Vĩnh Thúc

 Điện thoại: 0946.077.797

 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 - Văn phòng:

 ThS. Bùi Thị Cẩm Hường

 Di động: 0909.445.576

 Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Số lượt truy cập

791639
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
323
1783
9153
791639
Ngày giờ: 20-09-2017 16:42:02